NAC Breda
Netherlands
Thứ hạng hiện tại Bảng Eerste Divisie: Period 4
NAC Breda đang xếp thứ 13 trên tổng 20 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu NAC Breda
NAC Breda lấy Rat Verlegh Stadion ở Breda làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BRE. Khán đài có 19.000 chỗ ngồi.
Vị trí của NAC Breda mùa 18/19
Sau 8 vòng, NAC Breda có 13 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 3 thua.
NAC Breda thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây NAC Breda thắng FC Eindhoven 4-2 trên sân nhà và thắng De Graafschap 2-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 14 bàn.
Vị trí NAC Breda so với phần còn lại của bảng
NAC Breda bằng điểm Vitesse và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Heracles còn xa 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
NAC Breda mạnh hơn ở sân nào?
NAC Breda nhận 9 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 9 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của NAC Breda
Lưới đối phương rung lên 17 lần trước NAC Breda mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
NAC Breda gặp ai ở vòng tới?
Ngày 3/10/2026, NAC Breda bước vào cuộc đấu với Vitesse. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Verrips | Goalkeeper | |
| 2 | B. Lucassen | Defender | |
| 3 | S. van Ooijen | Defender | |
| 4 | L. Greiml | Defender | |
| 5 | J. Candelaria | Defender | |
| 6 | M. Balard | Midfielder | |
| 8 | F. Oldrup Jensen | Midfielder | |
| 9 | M. Soumano | Attacker | |
| 10 | M. Nassoh | Midfielder | |
| 11 | G. Misehouy | Midfielder | |
| 12 | J. Van den Bergh | Defender | |
| 14 | K. Sowah | Midfielder | |
| 17 | M. Bouchouari | Defender | |
| 19 | P. Gladon | Attacker | |
| 20 | M. Seuntjens | Midfielder | |
| 22 | R. Hillen | Defender | |
| 23 | R. Kortsmit | Goalkeeper | |
| 26 | P. Reulen | Attacker | |
| 27 | J. Erat | Defender | |
| 27 | B. Meijvogel | Attacker | |
| 28 | C. Brym | Midfielder | |
| 29 | C. Chiza | Defender | |
| 31 | K. Lamprou | Goalkeeper | |
| 32 | R. van Aarst | Defender | |
| 33 | E. Ikpia | Attacker | |
| 34 | I. Nazih | Midfielder | |
| 35 | M. Brouwers | Defender | |
| 44 | T. Goos | Goalkeeper | |
| 55 | B. Ghalidi | Attacker | |
| 78 | J. Van Hecke | Midfielder |