Nacional Potosí
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
Nacional Potosí đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 27 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Nacional Potosí: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Estadio Víctor Agustín Ugarte, sân nhà của Nacional Potosí, chứa được 35.000 chỗ ngồi. Sân đón được 35.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NAC.
Nacional Potosí đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Nacional Potosí ở vị trí thứ 9. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Kết quả các trận gần nhất của Nacional Potosí
Lần ra sân gần đây nhất đưa Nacional Potosí tới kết quả thắng Always Ready 9-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Nacional Potosí chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Nacional Potosí thắng 6 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 18 bàn thắng và 14 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 14 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Nacional Potosí
Khoảng cách từ Nacional Potosí tới Always Ready ở ngôi đầu là 18 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Independiente Petrolero. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Sức mạnh ghi bàn của Nacional Potosí
Số bàn thua của Nacional Potosí dừng ở 28 sau 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Nacional Potosí
Đối thủ kế tiếp của Nacional Potosí là Aurora, đá ngày 12/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Elder Arauz | Thủ môn | Bolivia |
| 2 | Rodrigo Avila | Hậu vệ | Bolivia |
| 2 | Kevin Quiroz Espinoza | Hậu vệ | Bolivia |
| 3 | Nelson Amarilla | Hậu vệ | Paraguay |
| 4 | Asaf Patzi | Tiền vệ | Bolivia |
| 5 | Sebastian Alvarez | Hậu vệ | Bolivia |
| 7 | Maicon Solís | Tiền đạo | Ecuador |
| 8 | Luis Pavia | Tiền vệ | Bolivia |
| 9 | Tommy Tobar | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Maximiliano Nuñez | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Mirko Tomianovic | Tiền vệ | Bolivia |
| 11 | Jorge Rojas | Tiền vệ | |
| 14 | Juan Batista | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Jhojan Arce Pari | Tiền vệ | Bolivia |
| 16 | Andrés Torrico | Hậu vệ | Bolivia |
| 17 | Alfredo García | Tiền đạo | Bolivia |
| 18 | Pedro Azogue | Tiền vệ | Bolivia |
| 19 | William Álvarez | Tiền đạo | Bolivia |
| 20 | Erick Cano | Tiền vệ | Bolivia |
| 21 | Oscar Baldomar | Hậu vệ | Bolivia |
| 22 | Diego Hoyos | Tiền vệ | Bolivia |
| 23 | Pedro Galindo | Thủ môn | Bolivia |
| 25 | Juan Orellana | Hậu vệ | Bolivia |
| 26 | Kevin Quiroz | Tiền vệ | Bolivia |
| 27 | Mateo Abastoflor | Tiền vệ | Bolivia |
| 28 | Schneider Pena | Tiền vệ | Bolivia |
| 29 | Weslen Junior | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Yesit Martínez | Tiền vệ | Bolivia |
| 30 | Luis Zeballos | Tiền đạo | Bolivia |
| 31 | Jorge Mejía | Thủ môn | Bolivia |
| 33 | Luis Demiquel | Hậu vệ | Bolivia |
| 34 | Kevin Bailaba | Hậu vệ | Bolivia |
| 99 | Óscar Villalba | Tiền đạo | Argentina |