Nafta
Slovenia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL
Nafta đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội , với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +1
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Nafta
Trung bình mỗi trận Nafta ghi 1,7 bàn và nhận 1,6 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
Nafta trên bảng xếp hạng
Nafta có 13 điểm sau 10 vòng. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Nafta
Lần ra sân gần đây nhất đưa Nafta tới kết quả thua Koper 0-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Nafta với nhóm trên và nhóm dưới
Nafta đang hơn Celje 1 điểm. Ngôi đầu của Maribor còn xa 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
Giới thiệu Nafta
Nafta lấy Športni park Lendava ở Lendava làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.020 vé.
Nafta mạnh hơn ở sân nào?
Nafta nhận 11 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 11 bàn ghi và 11 bàn thua.
Trận kế tiếp của Nafta
Bravo là cái tên chờ Nafta ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Maj Rusjan | Midfielder | |
| 1 | Lucas Erjavsek | Goalkeeper | |
| 2 | R. Pirtovšek | Defender | |
| 7 | Josip Ivan Zorica | Attacker | |
| 8 | M. Ogwuche | Midfielder | |
| 9 | Y. Toure | Attacker | |
| 10 | Luka Pihler | Attacker | |
| 11 | A. Jašaragič | Attacker | |
| 14 | N. Keresztes | Midfielder | |
| 16 | D. Bobson | Attacker | |
| 16 | Marcell Kiraly | Midfielder | |
| 17 | A. Maroša | Attacker | |
| 18 | A. Pihler | Midfielder | |
| 19 | B. Sintič | Defender | |
| 20 | Andre Ferreira | Defender | |
| 21 | Shyon Omrani | Attacker | |
| 22 | N. Ajhmajer | Defender | |
| 22 | J. Ajhmajer | Goalkeeper | |
| 23 | L. Kambič | Defender | |
| 29 | T. Gorenc Stankovič | Defender | |
| 30 | M. Vidnyánszky | Midfielder | |
| 33 | L. Poredoš | Defender | |
| 41 | Kimi Lavrencic | Midfielder | |
| 49 | M. Habjanic | Midfielder | |
| 80 | E. Németh | Goalkeeper | |
| 90 | U. Jamiu | Attacker | |
| 98 | Á. Drágoner | Defender | |
| 99 | Andrej Micic | Attacker |