Logo Nafta

Nafta

Slovenia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL

Nafta đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội , với 13 điểm sau 10 trận.

Thắng
4
Hoà
1
Thua
5
Bàn thắng
17
Bàn thua
16
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1. SNL

20:00
Nafta
Bravo
--

Thứ 7, 17/10 1. SNL

22:30
Mura
Nafta
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. SNL

FT
Koper
Nafta
2 0

Thứ 7, 12/09 1. SNL

FT
Brinje-Grosuplje
Nafta
1 2

Thứ 7, 05/09 1. SNL

FT
Nafta
Radomlje
3 1

Thứ 2, 31/08 1. SNL

FT
Nafta
Maribor
2 3

Sức mạnh ghi bàn của Nafta

Trung bình mỗi trận Nafta ghi 1,7 bàn và nhận 1,6 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.

Nafta trên bảng xếp hạng

Nafta có 13 điểm sau 10 vòng. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.

Kết quả các trận gần nhất của Nafta

Lần ra sân gần đây nhất đưa Nafta tới kết quả thua Koper 0-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Khoảng cách của Nafta với nhóm trên và nhóm dưới

Nafta đang hơn Celje 1 điểm. Ngôi đầu của Maribor còn xa 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.

Giới thiệu Nafta

Nafta lấy Športni park Lendava ở Lendava làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.020 vé.

Nafta mạnh hơn ở sân nào?

Nafta nhận 11 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 11 bàn ghi và 11 bàn thua.

Trận kế tiếp của Nafta

Bravo là cái tên chờ Nafta ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Maj Rusjan Midfielder
1 Lucas Erjavsek Goalkeeper
2 R. Pirtovšek Defender
7 Josip Ivan Zorica Attacker
8 M. Ogwuche Midfielder
9 Y. Toure Attacker
10 Luka Pihler Attacker
11 A. Jašaragič Attacker
14 N. Keresztes Midfielder
16 D. Bobson Attacker
16 Marcell Kiraly Midfielder
17 A. Maroša Attacker
18 A. Pihler Midfielder
19 B. Sintič Defender
20 Andre Ferreira Defender
21 Shyon Omrani Attacker
22 N. Ajhmajer Defender
22 J. Ajhmajer Goalkeeper
23 L. Kambič Defender
29 T. Gorenc Stankovič Defender
30 M. Vidnyánszky Midfielder
33 L. Poredoš Defender
41 Kimi Lavrencic Midfielder
49 M. Habjanic Midfielder
80 E. Németh Goalkeeper
90 U. Jamiu Attacker
98 Á. Drágoner Defender
99 Andrej Micic Attacker