Naftan
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Naftan đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội , với 14 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 54
- Hiệu số
- -34
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Naftan xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Naftan, đội đứng thứ 16. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 5 hoà và 15 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
Vị trí Naftan so với phần còn lại của bảng
Naftan kém FC Dnepr Mogilev ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng FC Isloch Minsk R. đang hơn 31 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Naftan qua những vòng vừa qua
Naftan khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Slavia Mozyr 1-0, hoà Bate Borisov 2-2 và thua FC Minsk 0-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Naftan chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Naftan thắng 2 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 17 bàn. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 37 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Naftan
Sân nhà của Naftan, đội bóng Belarus, là Stadyen Atlant. Người hâm mộ quen gọi đội là NAF. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.522 vé.
Sức mạnh ghi bàn của Naftan
Cán cân bàn thắng bại của Naftan đang là −34. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −34. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.
Lịch thi đấu sắp tới của Naftan
Trận kế tiếp, Naftan gặp Belshina trên sân nhà ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | Andrey Lebedev | Defender | |
| 6 | K. Adamovich | Midfielder | |
| 7 | A. Tumanov | Defender | |
| 8 | A. Stefanishin | Defender | |
| 9 | V. Yakovlev | Midfielder | |
| 10 | A. Savitskiy | Midfielder | |
| 10 | E. Zemko | Midfielder | |
| 11 | I. Pranovich | Midfielder | |
| 13 | A. Kharitonovich | Goalkeeper | |
| 14 | I. Chmut | Defender | |
| 16 | D. Sadovskiy | Goalkeeper | |
| 16 | D. Shelikhov | Goalkeeper | |
| 16 | A. Titov | Goalkeeper | |
| 17 | V. Krolik | Midfielder | |
| 18 | E. Magloire | Defender | |
| 20 | E. Leshchenok | Midfielder | |
| 21 | K. Kirkitskiy | Midfielder | |
| 22 | V. Fezhenko | Midfielder | |
| 24 | I. Seleznev | Midfielder | |
| 25 | Jorge Garcia de la Torre Armas | Attacker | |
| 30 | Marlen Aymanov | Attacker | |
| 42 | J. John | Defender | |
| 50 | G. Mafwenta | Midfielder | |
| 57 | T. Galimzyanov | Attacker | |
| 69 | R. Khadzhiev | Defender | |
| 71 | A. Naumovich | Goalkeeper | |
| 88 | A. Drabatovich | Defender | |
| 94 | A. Voskoboynikov | Attacker | |
| 97 | V. Chernyavskiy | Midfielder |