Logo Naftan

Naftan

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Naftan đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội , với 14 điểm sau 23 trận.

Thắng
3
Hoà
5
Thua
15
Bàn thắng
20
Bàn thua
54
Hiệu số
-34

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
Naftan
Belshina
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

22:00
Torpedo Zhodino
Naftan
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
Naftan
FC Isloch Minsk R.
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Premier League

FT
Slavia Mozyr
Naftan
0 1

CN, 13/09 Premier League

FT
Bate Borisov
Naftan
2 2

CN, 06/09 Premier League

FT
Naftan
FC Minsk
0 3

Thứ 5, 03/09 Premier League

FT
Dinamo Minsk
Naftan
5 1

Naftan xếp hạng ra sao?

Cuộc chiến trụ hạng đang có Naftan, đội đứng thứ 16. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 5 hoà và 15 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.

Vị trí Naftan so với phần còn lại của bảng

Naftan kém FC Dnepr Mogilev ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng FC Isloch Minsk R. đang hơn 31 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Naftan qua những vòng vừa qua

Naftan khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Slavia Mozyr 1-0, hoà Bate Borisov 2-2 và thua FC Minsk 0-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Naftan chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Naftan thắng 2 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 17 bàn. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 37 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Naftan

Sân nhà của Naftan, đội bóng Belarus, là Stadyen Atlant. Người hâm mộ quen gọi đội là NAF. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.522 vé.

Sức mạnh ghi bàn của Naftan

Cán cân bàn thắng bại của Naftan đang là −34. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −34. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.

Lịch thi đấu sắp tới của Naftan

Trận kế tiếp, Naftan gặp Belshina trên sân nhà ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
5 Andrey Lebedev Defender
6 K. Adamovich Midfielder
7 A. Tumanov Defender
8 A. Stefanishin Defender
9 V. Yakovlev Midfielder
10 A. Savitskiy Midfielder
10 E. Zemko Midfielder
11 I. Pranovich Midfielder
13 A. Kharitonovich Goalkeeper
14 I. Chmut Defender
16 D. Sadovskiy Goalkeeper
16 D. Shelikhov Goalkeeper
16 A. Titov Goalkeeper
17 V. Krolik Midfielder
18 E. Magloire Defender
20 E. Leshchenok Midfielder
21 K. Kirkitskiy Midfielder
22 V. Fezhenko Midfielder
24 I. Seleznev Midfielder
25 Jorge Garcia de la Torre Armas Attacker
30 Marlen Aymanov Attacker
42 J. John Defender
50 G. Mafwenta Midfielder
57 T. Galimzyanov Attacker
69 R. Khadzhiev Defender
71 A. Naumovich Goalkeeper
88 A. Drabatovich Defender
94 A. Voskoboynikov Attacker
97 V. Chernyavskiy Midfielder