Namungo
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Namungo đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Namungo thi đấu thế nào gần đây?
Namungo khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Dodoma Jiji 0-1, thua Azam 0-2 và thua Singida Black Stars 2-3. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Namungo trên bảng xếp hạng
Namungo trải qua mạch thua 4 trận và rơi xuống thứ 13. Đội có 2 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Namungo
Trên bảng xếp hạng, Namungo nằm giữa Tabora United và Fountain Gate. Ngôi đầu của Young Africans còn xa 12 điểm.
Namungo chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Namungo thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 8 bàn. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Namungo
Sân nhà của Namungo, đội bóng Tanzania, là Majaliwa Stadium. Majaliwa Stadium đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Namungo
Hàng công Namungo đứng thứ 12 với 0,9 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
Trận kế tiếp của Namungo
Ngày 8/10/2026, Namungo tiếp Tabora United trên sân Majaliwa Stadium, bóng lăn lúc 22h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Tabora United là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Tabora United bước vào trận khi đứng thứ 12 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | P. C. Buswita | Tiền đạo | |
| - | L. Kikoti | Tiền vệ | |
| - | C. Kipenye | Tiền đạo | |
| - | A. Shahame | Tiền đạo | |
| - | A. S. Machupa | Tiền đạo | |
| - | N. Kapama | Tiền vệ | |
| - | C. Alobogast | Tiền đạo | |
| - | S. Maulid | Hậu vệ | |
| 2 | A. Ahmed | Hậu vệ | |
| 4 | Daniel Amoah | Hậu vệ | Ghana |
| 5 | A. Mfuko | Tiền vệ | |
| 5 | F. Magingi | Hậu vệ | |
| 6 | G. Rogers | Tiền vệ | |
| 6 | S. Nsajigwa | Hậu vệ | |
| 7 | H. Manyanya | Tiền đạo | |
| 10 | Ally Awesu Awesu | Tiền vệ | |
| 12 | H. Swalehe | Tiền vệ | |
| 12 | H. Nyenye | Tiền vệ | |
| 15 | R. Lulendi | Tiền đạo | |
| 17 | H. Kabunda | Tiền đạo | |
| 18 | A. Suleiman | Thủ môn | |
| 19 | Heritier Makambo | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 20 | H. Mgunya | Hậu vệ | |
| 21 | G. Matiko | Tiền đạo | |
| 23 | H. Lukindo | Tiền đạo | |
| 24 | J. Masawe | Tiền vệ | |
| 24 | G. Luzendaze | Tiền vệ | |
| 25 | J. Shemvuni | Hậu vệ | |
| 25 | R. Mchelenga | Tiền đạo | |
| 27 | M. Redemtus | Tiền vệ | |
| 44 | H. Mussa | Tiền vệ | |
| 50 | H. Msati | Hậu vệ | |
| 53 | K. Rajabu | Tiền vệ | |
| 60 | H. Kazi | Hậu vệ |