Napredak
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
Napredak đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội , với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Napredak
Trận gần nhất, Napredak thua Semendrija 1924 1-4 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn.
Thành tích mùa 18/19 của Napredak
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Napredak. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Vị trí Napredak so với phần còn lại của bảng
Napredak đang hơn Loznica 1 điểm. Phía trên là Dubočica, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Borac Cacak đang hơn 12 điểm.
Napredak trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Napredak 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 10 bàn thua. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 5 bàn.
Napredak: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Napredak là một đội bóng Serbia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NAP. Khán đài có 18.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Napredak
Cán cân bàn thắng bại của Napredak đang là −5. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −5.
Trận kế tiếp của Napredak
Lịch đấu đưa Napredak tới cuộc chạm trán FK Vozdovac ngày 29/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. BaleviÄ | Goalkeeper | |
| 2 | N. Janković | Defender | |
| 4 | F. Krstić | Midfielder | |
| 5 | D. Daničić | Defender | |
| 6 | S. Ristic | Defender | |
| 7 | P. Bogdanovic | Attacker | |
| 8 | D. Jovanovic | Attacker | |
| 9 | Filip Stuparević | Attacker | |
| 10 | A. Luković | Midfielder | |
| 11 | S. Milošević | Defender | |
| 15 | M. Mitrović | Defender | |
| 16 | D. Skocajic | Attacker | |
| 17 | Andrej Vlaisavljevic | Defender | |
| 18 | N. Stevanovic | Midfielder | |
| 19 | A. Dordevic | Goalkeeper | |
| 20 | N. Marinković | Attacker | |
| 22 | A. Andrejević | Defender | |
| 23 | A. Milić | Midfielder | |
| 27 | N. Bukumira | Midfielder | |
| 33 | V. Bogdanović | Defender | |
| 44 | Lazar Miladinović | Defender | |
| 70 | A. Novakovic | Midfielder | |
| 77 | N. Srećković | Attacker | |
| 77 | L. Drobnjak | Defender | |
| 84 | F. Novakovic | Goalkeeper | |
| 88 | P. Gigić | Attacker | |
| 89 | L. KrstoviÄ | Midfielder | |
| 91 | J. Stefanovic | Attacker | |
| 95 | M. Zuvić | Attacker | |
| 99 | A. Stamenkovic | Attacker |