Logo Nasaf

Nasaf

Uzbekistan

Thứ hạng hiện tại Bảng Super League

Nasaf đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 22 trận.

Thắng
9
Hoà
7
Thua
6
Bàn thắng
33
Bàn thua
21
Hiệu số
+12

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super League

22:00
Nasaf
Dinamo Samarqand
--

Thứ 4, 14/10 AFC Champions League Two

20:45
Nasaf
Al Wahda FC
--

Thứ 7, 17/10 Super League

22:00
Lokomotiv
Nasaf
--

Thứ 7, 24/10 Super League

22:00
Nasaf
Sogdiana
--

Thứ 4, 28/10 AFC Champions League Two

20:45
Nasaf
Al Kuwait
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super League

FT
Andijan
Nasaf
1 4

Thứ 4, 16/09 AFC Champions League Two

FT
Khalidiya
Nasaf
0 0

Thứ 4, 09/09 Super League

FT
Nasaf
Bunyodkor
3 0

Thứ 6, 04/09 Super League

FT
Nasaf
Neftchi
6 2

CN, 30/08 Cup

FT
Navbahor
Nasaf
1 0

Nasaf thi đấu thế nào gần đây?

Nasaf khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Andijan 4-1, thắng Bunyodkor 3-0 và thắng Neftchi 6-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Vị trí của Nasaf mùa 18/19

Nasaf đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 6. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 7 hoà và 6 thua.

Nasaf tấn công, phòng ngự ra sao?

Nasaf ghi 33 bàn và để thủng lưới 21 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.

Cuộc đua quanh vị trí của Nasaf

Khoảng cách từ Nasaf tới Neftchi ở ngôi đầu là 17 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Muốn vượt Lokomotiv, đội cần bù 1 điểm.

Nasaf chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Nasaf thắng 5 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 9 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 12 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Nasaf

Sân nhà của Nasaf, đội bóng Uzbekistan, là Markaziy Stadion. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NAS. Sân đón được 21.000 khán giả mỗi trận.

Lịch thi đấu sắp tới của Nasaf

Dinamo Samarqand là cái tên chờ Nasaf ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Ne'matov Thủ môn
2 A. Davronov Hậu vệ
4 A. Komilov Hậu vệ
5 G. G'aybullaev Hậu vệ
6 Sardorbek Bakhromov Tiền đạo
7 A. Shala Tiền đạo
8 Z. Abdurahmatov Hậu vệ
10 B. Abdukholikov Tiền đạo
14 S. Muhitdinov Tiền vệ
15 O. Rustamov Tiền vệ
16 Samandar Murodboyev Thủ môn
17 M. Rahmatov Tiền vệ
18 B. Rahmatov Tiền vệ
20 Yusuf Otubanjo Tiền đạo Nigeria
21 Samandar Muratbaev Thủ môn
22 D. Abdunazarov Hậu vệ
23 D. Murtazoyev Tiền vệ
27 Y. Berdirahmonov Tiền vệ
32 Q. Xushvaqtov Hậu vệ
32 Kuvonchbek Khushvaktov Hậu vệ
34 A. Ramilov Hậu vệ
40 Bekhruz Soatov Hậu vệ
70 A. Gulomov Tiền đạo
76 Z. Sadullayev Tiền vệ
77 Paata Ghudushauri Tiền đạo Georgia
80 D. Usmonov Tiền đạo
82 A. Numonov Thủ môn
92 U. Eshmurodov Hậu vệ
99 K. Sokari Tiền vệ