Nautico Recife
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Pernambucano: Regular season
Nautico Recife đang xếp thứ 1 trên tổng 8 đội , với 18 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Nautico Recife
Nautico Recife lấy Estádio Eládio de Barros Carvalho ở Recife, Pernambuco làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 22.856 vé. Đội thường được gọi ngắn là NAU.
Nautico Recife đang đứng thứ mấy?
Sau 30 vòng, Nautico Recife có 41 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 8 hoà và 11 thua.
Phong độ gần đây của Nautico Recife
Hai vòng vừa rồi, Nautico Recife thắng Sport Recife 3-1 và thua Cuiaba 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Nautico Recife chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Nautico Recife thắng 8 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 24 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 13 bàn thua.
Nautico Recife đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Nautico Recife tới Vila Nova ở ngôi đầu là 13 điểm. Muốn vượt São Bernardo, đội cần bù 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Hàng công và hàng thủ Nautico Recife
Nautico Recife ghi 38 bàn và để thủng lưới 37 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Nautico Recife đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Nautico Recife gặp Fortaleza EC trên sân khách ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Muriel | Goalkeeper | |
| 2 | Arnaldo | Defender | |
| 3 | Alberto | Defender | |
| 5 | Auremir | Midfielder | |
| 6 | Ryan | Defender | |
| 7 | Vinícius | Midfielder | |
| 8 | Wenderson | Midfielder | |
| 9 | Paulo Sérgio | Attacker | |
| 10 | Jean Carlos | Midfielder | |
| 11 | Victor Andrade | Attacker | |
| 13 | Gabriel Severino de Sousa | Defender | |
| 14 | Matheus Ribeiro | Defender | |
| 15 | Léo Índio | Midfielder | |
| 16 | Luiz Cláudio | Attacker | |
| 17 | Wendell | Midfielder | |
| 18 | Halan | Midfielder | |
| 19 | Kaua Almeida da Costa | Attacker | |
| 22 | P. Núñez | Midfielder | |
| 23 | Igor Fernandes | Defender | |
| 24 | B. Borasi | Midfielder | |
| 25 | Mateus Silva | Defender | |
| 27 | Luiz Felipe | Midfielder | |
| 29 | Júnior Todinho | Midfielder | |
| 31 | M. Rosa | Attacker | |
| 34 | Wanderson | Defender | |
| 35 | Matuto | Attacker | |
| 37 | Rikelme | Midfielder | |
| 41 | Samuel | Midfielder | |
| 46 | Gustavo Henrique | Defender | |
| 48 | Guilherme | Defender | |
| 55 | G. Guruceaga | Goalkeeper | |
| 60 | Luiz Paulo | Defender | |
| 72 | Derek | Attacker | |
| 78 | Danielzinho | Defender | |
| 88 | Caio | Midfielder | |
| 93 | Reginaldo Lopes | Defender | |
| 99 | Isaque Ferreira | Attacker |