Logo Navalcarnero

Navalcarnero

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 5

Navalcarnero đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 4 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
5
Bàn thua
7
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 01/10 Copa Federacion

01:00
Navalcarnero
Real Murcia
--

CN, 04/10 Segunda División RFEF - Group 5

17:00
RSD Alcalá
Navalcarnero
--

CN, 11/10 Segunda División RFEF - Group 5

22:00
Navalcarnero
A Madrid III
--

CN, 18/10 Segunda División RFEF - Group 5

22:00
Salamanca UDS
Navalcarnero
--

CN, 25/10 Segunda División RFEF - Group 5

23:00
Numancia
Navalcarnero
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Segunda División RFEF - Group 5

FT
Navalcarnero
Conquense
1 3

Thứ 5, 24/09 Copa Federacion

FT
Saguntino
Navalcarnero
0 4

CN, 20/09 Segunda División RFEF - Group 5

FT
Atlético Tordesillas
Navalcarnero
2 2

CN, 13/09 Segunda División RFEF - Group 5

FT
Navalcarnero
Real Ávila
2 1

Thứ 5, 10/09 Copa Federacion

HP
CF Talavera
Navalcarnero
0 2

CN, 06/09 Segunda División RFEF - Group 5

FT
Real Valladolid II
Navalcarnero
1 0

Giới thiệu Navalcarnero

Navalcarnero lấy Campo de San Francisco ở Reinosa làm sân nhà. Khán đài có 1.500 chỗ ngồi.

Vị trí của Navalcarnero mùa 24/25

Navalcarnero đang đứng thứ 5 trong số 20 đội. Cụ thể là 5 thắng, 12 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.

Kết quả các trận gần nhất của Navalcarnero

Trận gần nhất, Navalcarnero thua Conquense 1-3 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 7 bàn thua.

Navalcarnero hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Navalcarnero kém Mérida AD ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đầu bảng Rayo Majadahonda đang hơn 14 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.

Navalcarnero tấn công, phòng ngự ra sao?

Cán cân bàn thắng bại của Navalcarnero đang là −5. Hiệu số bàn thắng bại là −5. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Alex Maroto Tiền đạo
1 A. Calado Thủ môn
3 Juanmi Hậu vệ
4 M. G. Martinez Hậu vệ
5 A. Espinola Hậu vệ
6 R. de Souza Tiền vệ
7 Rober Tiền đạo
8 I. Quivira Tiền vệ
9 Vizuete Perez Jaime Tiền đạo
10 Peque Tiền vệ
11 M. Jimenez Tiền vệ
12 W. Chahid Hậu vệ
13 D. Simon Thủ môn
14 Javi Bueno Tiền vệ
15 J. Cruz Tiền vệ
19 A. Aunon Tiền đạo
21 I. Perera Tiền đạo
22 J. Villar Tiền đạo
23 J. Dias Hậu vệ
24 A. Altube Suarez Tiền đạo
30 M. Moraga Tiền đạo
33 Roberto Esteban Tiền vệ