Navbahor
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Navbahor đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 44 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Navbahor
Navbahor ghi 39 bàn và để thủng lưới 21 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +18.
Thành tích mùa 18/19 của Navbahor
Navbahor có 44 điểm sau 22 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 13 thắng, 5 hoà và 4 thua.
Navbahor thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Navbahor thắng Dinamo Samarqand 3-2 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 5. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 7 bàn.
Navbahor chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Navbahor thắng 6 trận, còn trên sân khách là 7 trận. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 14 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 7 bàn.
Giới thiệu Navbahor
Sân nhà của Navbahor, đội bóng Uzbekistan, là Markaziy Stadion. Sức chứa của sân là 35.325 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NAV.
Navbahor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Navbahor đang hơn Olmaliq 9 điểm. Pakhtakor đang hơn đội 5 điểm. Cách biệt với Neftchi là 7 điểm.
Trận kế tiếp của Navbahor
Lịch đấu đưa Navbahor tới cuộc chạm trán Olmaliq ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | U. Yusupov | Thủ môn | |
| 2 | Saidazamat Mirsaidov | Hậu vệ | |
| 3 | Z. Rakhimjonov | Hậu vệ | |
| 4 | I. Mamatkazin | Hậu vệ | |
| 5 | D. Komilov | Hậu vệ | |
| 6 | S. Abdurahmonov | Tiền vệ | |
| 7 | Ruslanbek Jiyanov | Tiền đạo | |
| 8 | D. Kholmatov | Tiền vệ | |
| 11 | H. Norchaev | Tiền đạo | |
| 11 | M. Giyosov | Tiền đạo | |
| 13 | Benjamin Teidi | Tiền vệ | Nigeria |
| 16 | S. Yuldashev | Thủ môn | |
| 18 | I. Musaxonov | Hậu vệ | |
| 21 | A. Rahimjonov | Hậu vệ | |
| 22 | U. Adhamzoda | Tiền đạo | |
| 23 | V. Ilić | Tiền đạo | |
| 28 | J. Kojo | Tiền đạo | |
| 30 | Jasurbek Jaloliddinov | Tiền vệ | |
| 34 | Giorgi Jgerenaia | Hậu vệ | Georgia |
| 35 | V. Rahimov | Thủ môn | |
| 44 | Anri Tchitchinadze | Hậu vệ | Georgia |
| 55 | M. Khamraliev | Hậu vệ | |
| 77 | M. Usmonov | Tiền đạo | |
| 97 | Alex | Tiền vệ |