Logo Navbahor

Navbahor

Uzbekistan

Thứ hạng hiện tại Bảng Super League

Navbahor đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 44 điểm sau 22 trận.

Thắng
13
Hoà
5
Thua
4
Bàn thắng
39
Bàn thua
21
Hiệu số
+18

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Super League

22:00
Olmaliq
Navbahor
--

Thứ 7, 17/10 Super League

22:00
Navbahor
Pakhtakor
--

Thứ 3, 20/10 Cup

22:00
Navbahor
Gazalkent
--

Thứ 2, 26/10 Super League

23:00
Xorazm
Navbahor
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 Super League

FT
Navbahor
Dinamo Samarqand
3 2

Thứ 6, 11/09 Super League

FT
Buxoro
Navbahor
1 4

Thứ 6, 04/09 Super League

FT
Navbahor
Lokomotiv
1 1

CN, 30/08 Cup

FT
Navbahor
Nasaf
1 0

Số bàn thắng và bàn thua của Navbahor

Navbahor ghi 39 bàn và để thủng lưới 21 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +18.

Thành tích mùa 18/19 của Navbahor

Navbahor có 44 điểm sau 22 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 13 thắng, 5 hoà và 4 thua.

Navbahor thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Navbahor thắng Dinamo Samarqand 3-2 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 5. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 7 bàn.

Navbahor chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Navbahor thắng 6 trận, còn trên sân khách là 7 trận. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 14 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 7 bàn.

Giới thiệu Navbahor

Sân nhà của Navbahor, đội bóng Uzbekistan, là Markaziy Stadion. Sức chứa của sân là 35.325 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NAV.

Navbahor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Navbahor đang hơn Olmaliq 9 điểm. Pakhtakor đang hơn đội 5 điểm. Cách biệt với Neftchi là 7 điểm.

Trận kế tiếp của Navbahor

Lịch đấu đưa Navbahor tới cuộc chạm trán Olmaliq ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 U. Yusupov Thủ môn
2 Saidazamat Mirsaidov Hậu vệ
3 Z. Rakhimjonov Hậu vệ
4 I. Mamatkazin Hậu vệ
5 D. Komilov Hậu vệ
6 S. Abdurahmonov Tiền vệ
7 Ruslanbek Jiyanov Tiền đạo
8 D. Kholmatov Tiền vệ
11 H. Norchaev Tiền đạo
11 M. Giyosov Tiền đạo
13 Benjamin Teidi Tiền vệ Nigeria
16 S. Yuldashev Thủ môn
18 I. Musaxonov Hậu vệ
21 A. Rahimjonov Hậu vệ
22 U. Adhamzoda Tiền đạo
23 V. Ilić Tiền đạo
28 J. Kojo Tiền đạo
30 Jasurbek Jaloliddinov Tiền vệ
34 Giorgi Jgerenaia Hậu vệ Georgia
35 V. Rahimov Thủ môn
44 Anri Tchitchinadze Hậu vệ Georgia
55 M. Khamraliev Hậu vệ
77 M. Usmonov Tiền đạo
97 Alex Tiền vệ