Nea Salamis
Cyprus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Nea Salamis đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Nea Salamis là đội bóng nước nào?
Nea Salamis là một đội bóng Síp. Đội thường được gọi ngắn là SAL. Khán đài có 5.500 chỗ ngồi.
Nea Salamis trên bảng xếp hạng
Nea Salamis đang đứng thứ 11 trong số 14 đội. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Nea Salamis thi đấu thế nào gần đây?
Nea Salamis khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Anorthosis 3-0, thua AEL 1-2 và thua AEK Larnaca 1-4. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khoảng cách của Nea Salamis với nhóm trên và nhóm dưới
Nea Salamis đang hơn Karmiotissa 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Đội đầu bảng AEK Larnaca đang hơn 5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Nea Salamis
Cán cân bàn thắng bại của Nea Salamis đang là −1. Đội đang có hiệu số −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
Đối thủ kế tiếp của Nea Salamis
Nea Salamis sẽ làm khách của Apoel Nicosia vào ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alberto Varó | Thủ môn | |
| 4 | Panayiotis Artymatas | Hậu vệ | Cyprus |
| 5 | Alexandros Michail | Hậu vệ | Cyprus |
| 6 | Georgios Christodoulou | Tiền vệ | Cyprus |
| 7 | Samuel Grandsir | Tiền vệ | France |
| 8 | José Artiles | Tiền vệ | |
| 9 | Darío Poveda | Tiền đạo | |
| 10 | Christos Giousis | Tiền vệ | Greece |
| 12 | A. Dimitriou | Hậu vệ | |
| 14 | T. Johnson Eboh | Tiền vệ | |
| 16 | Denys Vakulyk | Thủ môn | |
| 17 | Aldair | Tiền vệ | |
| 19 | K. Angielski | Tiền đạo | |
| 24 | Vasilios Lampropoulos | Hậu vệ | Greece |
| 25 | Konstantinos Ilia | Tiền vệ | Cyprus |
| 27 | Aloïs Confais | Tiền vệ | France |
| 29 | F. Hanin | Hậu vệ | |
| 30 | Andreas Panagiotou Filiotis | Hậu vệ | Cyprus |
| 37 | Braydon Manu | Tiền vệ | Ghana |
| 44 | G. Viktoros | Hậu vệ | |
| 55 | Sergio González | Hậu vệ | |
| 63 | Dániel Kovács | Thủ môn | Hungary |
| 70 | Kyriakos Epifaniou | Tiền vệ | |
| 71 | Giannis Gerolemou | Tiền vệ | Cyprus |
| 88 | Jordi Quintillà | Tiền vệ | |
| 89 | P. Louka | Tiền đạo | |
| 93 | Brahim Konaté | Tiền vệ | France |