Necaxa
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga MX: Apertura
Necaxa đang xếp thứ 17 trên tổng 17 đội , với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Necaxa trên bảng xếp hạng
Sau 9 vòng, Necaxa mới gom được 8 điểm. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Necaxa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Necaxa nằm giữa Santos Laguna và FC Juarez. Nhóm xếp hạng này gồm 17 đội. Cách biệt với Toluca là 12 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Necaxa
Gần đây Necaxa thua Club America 2-4 trên sân nhà và thua Atletico San Luis 1-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
Necaxa mạnh hơn ở sân nào?
Necaxa nhận 12 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Sân nhà và giải đấu của Necaxa
Estadio Victoria, sân nhà của Necaxa, chứa được 25.500 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 25.500 vé. Đội thường được gọi ngắn là NEC.
Necaxa ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Necaxa ghi 1,1 bàn và nhận 1,8 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6.
Lịch thi đấu sắp tới của Necaxa
Lịch đấu đưa Necaxa tới cuộc chạm trán CF Pachuca ngày 12/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Andrade | Goalkeeper | |
| 2 | E. Martínez | Defender | |
| 3 | A. Oliveros | Defender | |
| 4 | A. Peña | Defender | |
| 5 | Kaiky Naves | Defender | |
| 6 | D. Leyva | Midfielder | |
| 7 | K. Rosero | Midfielder | |
| 8 | L. Faravelli | Midfielder | |
| 9 | J. Carranza | Midfielder | |
| 10 | J. Ruiz | Midfielder | |
| 11 | J. Torres | Midfielder | |
| 12 | L. Jiménez | Goalkeeper | |
| 13 | Owen de Jesús González Ojeda | Midfielder | |
| 14 | M. Zaleta | Midfielder | |
| 15 | D. Ochoa | Defender | |
| 16 | P. Pedraza | Midfielder | |
| 17 | R. Cortéz | Midfielder | |
| 20 | F. Méndez | Defender | |
| 21 | M. Espíndola | Midfielder | |
| 27 | M. Pedroza | Attacker | |
| 33 | R. Martínez | Defender | |
| 88 | C. Vargas | Defender | |
| 90 | J. Valencia | Attacker | |
| 99 | M. Rodríguez | Midfielder | |
| 181 | J. Orantes | Goalkeeper | |
| 188 | I. Tello | Midfielder | |
| 210 | Joshua Palacios | Midfielder |