Logo Neftchi

Neftchi

Uzbekistan

Thứ hạng hiện tại Bảng Super League

Neftchi đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 51 điểm sau 22 trận.

Thắng
16
Hoà
3
Thua
3
Bàn thắng
50
Bàn thua
17
Hiệu số
+33

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 Super League

22:00
Neftchi
Xorazm
--

Thứ 3, 13/10 AFC Champions League Elite

01:15
Al-Nassr
Neftchi
--

Thứ 6, 16/10 Super League

22:00
Kokand-1912
Neftchi
--

Thứ 3, 20/10 Cup

22:00
Neftchi
Lokomotiv
--

Thứ 6, 23/10 Super League

22:00
Pakhtakor
Neftchi
--

Thứ 2, 26/10 AFC Champions League Elite

20:45
Neftchi
Al-Ittihad FC
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super League

FT
Lokomotiv
Neftchi
0 1

Thứ 2, 14/09 AFC Champions League Elite

FT
Neftchi
Al Quwa Al Jawiya
1 0

Thứ 4, 09/09 Super League

FT
Neftchi
Surkhon
2 1

Thứ 6, 04/09 Super League

FT
Nasaf
Neftchi
6 2

Neftchi xếp hạng ra sao?

Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Neftchi. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,3 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.

Số bàn thắng và bàn thua của Neftchi

Lưới đối phương rung lên 50 lần trước Neftchi mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +33.

Mạch trận hiện thời của Neftchi

Ba trận gần nhất của Neftchi: thắng Lokomotiv 1-0, thắng Surkhon 2-1 và thua Nasaf 2-6. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.

Khác biệt sân bãi của Neftchi

Thành tích hai sân của Neftchi là 9 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 22 bàn và nhận 11 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 28 bàn ghi và 6 bàn thua.

Neftchi là đội bóng nước nào?

Stadion Istiqlol, sân nhà của Neftchi, chứa được 20.000 chỗ ngồi. Khán đài có 20.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là NEF.

Vị trí Neftchi so với phần còn lại của bảng

Neftchi đang hơn Pakhtakor 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Neftchi đá trận tiếp theo khi nào?

Neftchi sẽ tiếp Xorazm vào ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 B. Ergashev Thủ môn
2 I. Pulatov Hậu vệ
3 Michel Hậu vệ
4 B. Ciger Hậu vệ
5 I. Alibaev Tiền vệ
6 I. Yuldoshev Hậu vệ
7 A. Ismailov Tiền vệ
8 Vladimir Jovović Tiền đạo Montenegro
8 A. Abdullayev Tiền vệ
10 J. Iskanderov Tiền vệ
11 A. Jumayev Tiền vệ
14 K. Giyosov Tiền đạo
15 N. Abduganiyev Hậu vệ
16 I. Shokirov Thủ môn
17 A. Murodov Tiền vệ
17 Azizbek Murotov Tiền đạo
18 S. Perica Tiền đạo
19 A. Erimbetov Tiền vệ
20 A. G'ofurov Hậu vệ
21 M. Ubaydullayev Tiền vệ
22 Alisher Odilov Tiền đạo
23 J. Đokić Tiền vệ
27 N. Sarsenbaev Tiền đạo
30 Rustambek Fomin Tiền vệ
31 Yan Sasse Tiền vệ Brazil
32 Zoran Marušić Tiền đạo Serbia
34 F. Sayfiyev Hậu vệ
45 A. Turaev Thủ môn
52 K. Kouao Hậu vệ
71 B. Toshmirzaev Tiền đạo
77 Ratinho Tiền vệ Brazil
88 Marcus Forss Tiền đạo Finland