Neman
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Neman đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội , với 37 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Neman
Gần đây Neman thắng FC Isloch Minsk R. 2-1 trên sân khách và thắng Torpedo Zhodino 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.
Neman trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Neman đi lên. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 11 thắng, 4 hoà và 7 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Neman
Số bàn thua của Neman dừng ở 20 sau 22 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Neman
Thành tích hai sân của Neman là 6 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 10 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 13 bàn ghi và 10 bàn thua.
Neman: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Neman lấy Stadion Neman ở Grodno làm sân nhà. Sức chứa của sân là 9.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NEM.
Neman đang bám đuổi những ai?
Neman đang hơn FC Vitebsk 1 điểm. Muốn vượt FC Gomel, đội cần bù 2 điểm. Ngôi đầu của FC Isloch Minsk R. còn xa 8 điểm.
Trận kế tiếp của Neman
Baranovichi là cái tên chờ Neman ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Malievskiy | Goalkeeper | |
| 2 | V. Tonkevich | Defender | |
| 4 | A. Vasiljev | Defender | |
| 6 | A. Nazarenko | Midfielder | |
| 7 | A. Ratković | Attacker | |
| 8 | Y. Pantea | Defender | |
| 9 | S. Pushnyakov | Midfielder | |
| 10 | D. Lisakovich | Midfielder | |
| 14 | S. Jimoh | Defender | |
| 15 | O. Evdokimov | Midfielder | |
| 16 | N. Matysyuk | Goalkeeper | |
| 17 | A. Suchkov | Midfielder | |
| 18 | M. Kravtsov | Attacker | |
| 19 | A. Dayneko | Midfielder | |
| 20 | I. Sadovnichiy | Defender | |
| 22 | I. Kirko | Defender | |
| 23 | T. Yormie | Midfielder | |
| 24 | A. Yakimov | Midfielder | |
| 30 | A. Ednach | Midfielder | |
| 32 | Y. Pavlyukovets | Midfielder | |
| 33 | D. Spătaru | Midfielder | |
| 35 | K. Veydyger | Goalkeeper | |
| 37 | D. Radikovskiy | Attacker | |
| 47 | M. Kozlov | Midfielder | |
| 50 | A. Shalashnikov | Defender | |
| 55 | D. Girs | Midfielder | |
| 59 | A. Devyaten | Attacker | |
| 88 | P. Savitskiy | Midfielder |