Logo Neman

Neman

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Neman đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội , với 37 điểm sau 22 trận.

Thắng
11
Hoà
4
Thua
7
Bàn thắng
26
Bàn thua
20
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
Neman
Baranovichi
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

22:00
ML Vitebsk
Neman
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
Neman
Dinamo Brest
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Premier League

FT
FC Isloch Minsk R.
Neman
1 2

CN, 13/09 Premier League

FT
Neman
Torpedo Zhodino
1 0

CN, 06/09 Premier League

FT
Belshina
Neman
2 2

Thứ 7, 29/08 Premier League

FT
Neman
Slavia Mozyr
1 0

Mạch trận hiện thời của Neman

Gần đây Neman thắng FC Isloch Minsk R. 2-1 trên sân khách và thắng Torpedo Zhodino 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.

Neman trên bảng xếp hạng

Mạch bất bại 6 trận đang giúp Neman đi lên. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 11 thắng, 4 hoà và 7 thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Neman

Số bàn thua của Neman dừng ở 20 sau 22 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.

Khác biệt sân bãi của Neman

Thành tích hai sân của Neman là 6 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 10 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 13 bàn ghi và 10 bàn thua.

Neman: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Neman lấy Stadion Neman ở Grodno làm sân nhà. Sức chứa của sân là 9.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NEM.

Neman đang bám đuổi những ai?

Neman đang hơn FC Vitebsk 1 điểm. Muốn vượt FC Gomel, đội cần bù 2 điểm. Ngôi đầu của FC Isloch Minsk R. còn xa 8 điểm.

Trận kế tiếp của Neman

Baranovichi là cái tên chờ Neman ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Malievskiy Goalkeeper
2 V. Tonkevich Defender
4 A. Vasiljev Defender
6 A. Nazarenko Midfielder
7 A. Ratković Attacker
8 Y. Pantea Defender
9 S. Pushnyakov Midfielder
10 D. Lisakovich Midfielder
14 S. Jimoh Defender
15 O. Evdokimov Midfielder
16 N. Matysyuk Goalkeeper
17 A. Suchkov Midfielder
18 M. Kravtsov Attacker
19 A. Dayneko Midfielder
20 I. Sadovnichiy Defender
22 I. Kirko Defender
23 T. Yormie Midfielder
24 A. Yakimov Midfielder
30 A. Ednach Midfielder
32 Y. Pavlyukovets Midfielder
33 D. Spătaru Midfielder
35 K. Veydyger Goalkeeper
37 D. Radikovskiy Attacker
47 M. Kozlov Midfielder
50 A. Shalashnikov Defender
55 D. Girs Midfielder
59 A. Devyaten Attacker
88 P. Savitskiy Midfielder