Logo New England II

New England II

USA

Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference

New England II đang xếp thứ 5 trên tổng 30 đội, với 48 điểm sau 28 trận.

Thắng
16
Hoà
0
Thua
12
Bàn thắng
47
Bàn thua
42
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 18/10 MLS Next Pro

02:00
Logo Columbus Crew II Columbus Crew II
Logo New England II New England II
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 MLS Next Pro

FT
Logo Toronto II Toronto II
Logo New England II New England II
1 3

Thứ 2, 14/09 MLS Next Pro

Pen
Logo Columbus Crew II Columbus Crew II
Logo New England II New England II
1 1

Thứ 7, 05/09 MLS Next Pro

Pen
Logo Carolina Core Carolina Core
Logo New England II New England II
2 2

Thứ 2, 31/08 MLS Next Pro

FT
Logo New England II New England II
Logo Huntsville City Huntsville City
1 4

New England II đang đứng thứ mấy?

New England II đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 48 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 8 đội ở nhóm này.

Vị trí New England II so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, New England II nằm giữa Columbus Crew II và New York City II. Bảng đấu có tất cả 8 đội.

New England II qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa New England II tới kết quả thắng Toronto II 3-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận.

New England II ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của New England II dừng ở 42 sau 28 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.

Giới thiệu New England II

Sân nhà của New England II, đội bóng Mỹ, là Gillette Stadium. Sức chứa của sân là 68.756 chỗ.

Thành tích sân nhà và sân khách của New England II

New England II ghi 22 bàn ở sân nhà và 25 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 25 bàn và nhận 19 bàn. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 23 bàn thua.

New England II đá trận tiếp theo khi nào?

Ngày 18/10/2026, New England II bước vào cuộc đấu với Columbus Crew II. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 J. Smith Hậu vệ
3 Mimy Schinieder Tiền vệ Haiti
4 Chris Mbai Assem Hậu vệ France
5 Keegan Hughes Hậu vệ USA
6 Gabriel Dahlin Hậu vệ Sweden
8 J. Buck Tiền vệ
10 JD Gunn Thủ môn Panama
11 C. Zarzalejo Tiền vệ
15 J. Shannon Tiền vệ
16 Eric Klein Hậu vệ USA
17 Marcos Zambrano-Delgado Tiền đạo USA
17 Shuma Sasaki Tiền đạo Japan
19 Damario McIntosh Hậu vệ Jamaica
19 Allan Oyirwoth Tiền vệ Uganda
20 Puree Updulloh Tiền vệ Thailand
21 M. Morgan Tiền vệ
23 J. Mussenden Tiền vệ
27 Maxwell Weinstein Thủ môn USA
33 Donovan Parisian Thủ môn USA
35 Cristiano Oliveira Tiền vệ USA
41 R. Fauth Thủ môn
44 L. Azar Tiền vệ
49 B. Quirino Tiền đạo
50 M. Tibbetts Thủ môn
60 S. McNish Hậu vệ
65 J. Siqueira Tiền vệ
67 J. Macedo Hậu vệ
70 D. Dixon Tiền đạo
71 Matthew Jean Baptiste Tiền đạo
72 A. Prajapati Tiền đạo
74 L. Katsell Tiền vệ
76 C. Carlos Tiền đạo
77 M. Wells Tiền vệ
78 Grant Emerhi Tiền đạo Lithuania
91 Z. Lapierre Thủ môn