Logo Newtown AFC

Newtown AFC

Wales

Thứ hạng hiện tại Bảng North

Newtown AFC đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 19 điểm sau 8 trận.

Thắng
6
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
16
Bàn thua
2
Hiệu số
+14

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 FAW Championship

20:30
Mold Alexandra
Newtown AFC
--

Thứ 7, 10/10 FAW Championship

20:30
Newtown AFC
Bangor City 1876 FC
--

Thứ 7, 24/10 FAW Championship

20:30
Rhyl
Newtown AFC
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 FAW Championship

FT
Newtown AFC
Porthmadog
0 1

Thứ 7, 12/09 FAW Championship

FT
Holyhead Hotspur
Newtown AFC
0 1

Thứ 7, 05/09 FAW Championship

FT
Newtown AFC
Denbigh Town
1 0

Thứ 2, 31/08 FAW Championship

FT
Bala Town
Newtown AFC
0 1

Newtown AFC đang đứng thứ mấy?

Newtown AFC xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Đội có 6 thắng, 1 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,4 điểm một trận.

Newtown AFC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Newtown AFC nằm giữa Brickfield Rangers và Mold Alexandra. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Newtown AFC

Trận gần nhất, Newtown AFC thua Porthmadog 0-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới.

Newtown AFC tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Newtown AFC dừng ở 2 sau 8 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.

Giới thiệu Newtown AFC

Newtown AFC lấy G.F. Grigg Latham Park ở Ydrenewydd / Newtown, Powys làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là NEW. Sức chứa của sân là 5.000 chỗ.

Newtown AFC mạnh hơn ở sân nào?

Newtown AFC nhận 2 bàn ở sân nhà và 0 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 0 bàn. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 2 bàn.

Newtown AFC đá trận tiếp theo khi nào?

Ngày 3/10/2026, Newtown AFC bước vào cuộc đấu với Mold Alexandra. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Dave Jones Thủ môn
4 Steffan Jones Hậu vệ
5 Kieran Mills-Evans Hậu vệ
6 O. Sharp Tiền vệ
7 J. Hyne Tiền đạo
8 R. Evans Tiền vệ
9 Tom Jones Tiền đạo
10 L. Jacobs Tiền đạo
11 D. Torry Tiền đạo
13 Mike Jones Thủ môn
14 Alfie Davies Tiền đạo
16 F. Starkey-Jones Tiền vệ
18 Tom Pritchard Hậu vệ
20 Jojo Harries Hậu vệ
23 A. McCann Hậu vệ
32 A. Clark Hậu vệ