Logo Niki Volos

Niki Volos

Greece

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Niki Volos đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội , với 3 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
0
Thua
3
Bàn thắng
4
Bàn thua
5
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Super League 2

22:00
Niki Volos
Larisa
--

CN, 11/10 Super League 2

22:00
Ellas Syros
Niki Volos
--

CN, 18/10 Super League 2

22:00
Niki Volos
Panionios
--

CN, 25/10 Super League 2

23:00
Apollon Pontou
Niki Volos
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Super League 2

FT
Niki Volos
Nestos Chrisoupolis
2 0

Thứ 2, 21/09 Super League 2

FT
Panthrakikos
Niki Volos
1 0

Thứ 4, 16/09 Cup

FT
Niki Volos
Asteras Tripolis
0 3

CN, 13/09 Super League 2

FT
Niki Volos
Olympiakos Piraeus II
1 2

Thứ 2, 07/09 Super League 2

FT
Kallithea
Niki Volos
2 1

Thứ 6, 04/09 Cup

FT
Panathinaikos
Niki Volos
1 0

Kết quả các trận gần nhất của Niki Volos

Trận gần nhất, Niki Volos hoà Episkopi 0-0 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận.

Niki Volos trên bảng xếp hạng

Mạch bất bại 6 trận đang giúp Niki Volos đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 7 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.

Hàng công và hàng thủ Niki Volos

Hàng thủ Niki Volos đứng thứ 7, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.

Thành tích sân nhà và sân khách của Niki Volos

Niki Volos ghi 13 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 5 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 13 bàn ghi và 9 bàn thua.

Khoảng cách của Niki Volos với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Niki Volos tới Trikala ở ngôi đầu là 9 điểm. Phía trên là Diagoras, cách 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.

Sân nhà và giải đấu của Niki Volos

Niki Volos lấy Panthessaliko Stadio ở Volos làm sân nhà. Sức chứa của sân là 22.700 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là NIK.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 T. Garavelis Goalkeeper
2 N. Vafeas Defender
3 S. Ring Defender
4 T. Pasalidis Defender
5 Stephen Hammond Midfielder
6 K. Plegas Midfielder
7 Lucas Poletto Attacker
7 T. Macheras Attacker
8 P. Eppas Midfielder
9 V. Mantzis Attacker
10 P. Tzimas Midfielder
11 Víctor Fernández Attacker
14 G. Pamlidis Attacker
18 Christos Ligdas Attacker
19 K. Kivrakidis Defender
21 Achileas Salamouras Midfielder
22 A. Darelas Midfielder
22 Manuel Arias Juan Midfielder
23 S. Panikidis Defender
25 G. Loukinas Attacker
27 E. Tsompanis Attacker
30 C. Makrygiannis Defender
33 S. Oméonga Midfielder
34 T. Tselios Goalkeeper
43 G. Saltas Goalkeeper
55 A. Tzanetopoulos Defender
59 M. Kalaitsidis Midfielder
68 Fotis Chachoulis Defender
77 Raios Midfielder