Logo FC Nizhny Novgorod

FC Nizhny Novgorod

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

FC Nizhny Novgorod đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 31 điểm sau 12 trận.

Thắng
10
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
36
Bàn thua
14
Hiệu số
+22

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 First League

22:00
Nizhny Novgorod
Enisey
--

Thứ 4, 14/10 Cup

22:00
Nizhny Novgorod
Shinnik Yaroslavl
--

Thứ 7, 17/10 First League

22:00
Ural
Nizhny Novgorod
--

Thứ 7, 24/10 First League

22:00
FC UFA
Nizhny Novgorod
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 First League

FT
Nizhny Novgorod
Leningradets
6 0

CN, 13/09 First League

FT
Torpedo Moskva
Nizhny Novgorod
1 2

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Dinamo Stavropol
Nizhny Novgorod
1 2

Thứ 7, 05/09 First League

FT
FC Sochi
Nizhny Novgorod
0 1

Thứ 2, 31/08 First League

FT
Nizhny Novgorod
Volga Ulyanovsk
2 2

Nizhny Novgorod xếp hạng ra sao?

Nizhny Novgorod đang dẫn đầu giải với 31 điểm sau 12 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,6 điểm.

Nizhny Novgorod ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của Nizhny Novgorod dừng ở 14 sau 12 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +22.

Nizhny Novgorod qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Nizhny Novgorod tới kết quả thắng Leningradets 6-0. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Hồ sơ đội bóng Nizhny Novgorod

Sân nhà của Nizhny Novgorod, đội bóng Nga, là Stadion Nizhny Novgorod. Khán đài có 44.899 chỗ ngồi.

Khác biệt sân bãi của Nizhny Novgorod

Thành tích hai sân của Nizhny Novgorod là 5 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Ở sân nhà, cán cân là 24 bàn ghi và 7 bàn thua.

Nizhny Novgorod hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Nizhny Novgorod đang hơn Ural 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Nizhny Novgorod đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Nizhny Novgorod gặp Enisey trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Vladislav Sarvelyi Tiền đạo Russia
2 Viktor Aleksandrov Hậu vệ Russia
3 Yuriy Koledin Hậu vệ Russia
8 Mamadou Maiga Tiền vệ Mali
15 Aleksandr Ektov Hậu vệ Russia
17 Stanislav Lapinsky Tiền đạo Russia
17 Ivan Bober Tiền vệ Russia
17 Gleb Shilnikov Hậu vệ Russia
18 Artem Sokolov Tiền vệ Russia
19 Nikita Ermakov Tiền vệ Russia
19 Timofey Komissarov Tiền vệ Russia
22 Nikita Kakkoev Hậu vệ Russia
24 Edgardo Fariña Hậu vệ Panama
24 Roman Evgenyev Hậu vệ Russia
25 Sven Karič Hậu vệ Slovenia
27 Vyacheslav Grulev Tiền đạo Russia
30 Gleb Popolitov Tiền đạo Russia
30 Nikita Medvedev Thủ môn Russia
32 Vadim Pigas Hậu vệ Belarus
66 Yan Gudkov Hậu vệ Russia
77 Andrey Ivlev Tiền vệ Russia
78 Nikolay Kalinskiy Tiền vệ Russia
78 Islam Imamov Thủ môn Russia
80 Valeriy Tsarukyan Tiền vệ Russia
81 Nikita Generalov Thủ môn Russia
91 Vladimir Ignatenko Tiền đạo Russia
94 Artem Timofeev Tiền vệ Russia