North Texas
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
North Texas đang xếp thứ 10 trên tổng 30 đội, với 40 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 0
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu North Texas
Sân nhà của North Texas, đội bóng Mỹ, là Choctaw Stadium. Sân đón được 49.115 khán giả mỗi trận.
North Texas xếp hạng ra sao?
North Texas giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Giải quy tụ 7 đội ở nhóm này.
Mạch trận hiện thời của North Texas
Hai vòng vừa rồi, North Texas thua Colorado Rapids II 1-2 và hoà Houston Dynamo FC II 0-0. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 8 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của North Texas
North Texas ghi 27 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 22 bàn. Các trận sân nhà cho ra 27 bàn thắng và 19 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của North Texas
North Texas đang hơn Sporting KC II 17 điểm. Đội đầu bảng Austin II đang hơn 25 điểm. Bảng đấu có tất cả 7 đội.
North Texas ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của North Texas đang là +1. Đội đang có hiệu số +1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Ian Charles | Tiền vệ | Puerto Rico |
| 6 | Umberto Pela | Tiền vệ | |
| 8 | F. Aroyameh | Tiền vệ | |
| 10 | E. Nys | Tiền đạo | |
| 11 | Nathaniel James | Tiền vệ | Trinidad and Tobago |
| 12 | J. Biggar | Hậu vệ | |
| 13 | E. Dymora | Thủ môn | |
| 14 | Leandro | Hậu vệ | |
| 15 | Ricky Louis | Tiền đạo | Haiti |
| 16 | Nicholas Simmonds | Tiền đạo | Jamaica |
| 17 | Zachary Molomo | Hậu vệ | USA |
| 18 | T. Ospina | Tiền vệ | |
| 19 | M. Luccin | Tiền vệ | |
| 20 | Jaidyn Contreras | Tiền đạo | USA |
| 21 | B. Flowers | Tiền đạo | |
| 22 | Alvaro Augusto | Hậu vệ | |
| 23 | S. Sedeh | Tiền đạo | |
| 24 | Joshua Torquato | Hậu vệ | USA |
| 25 | J. Gibson | Hậu vệ | |
| 26 | Slade Starnes | Hậu vệ | USA |
| 27 | Caleb Swann | Tiền vệ | USA |
| 29 | Enzo Newman | Hậu vệ | USA |
| 30 | Da'vian Kimbrough | Tiền đạo | Mexico |
| 31 | Brooks Thompson | Thủ môn | USA |
| 31 | T. Burchfield | Thủ môn | |
| 32 | L. Martins | Tiền vệ | |
| 36 | D. Baran | Tiền đạo | |
| 43 | A. Jordan | Thủ môn | |
| 46 | I. Kaakoush | Tiền vệ | |
| 47 | C. Wygant | Hậu vệ | |
| 50 | Diego García | Tiền vệ | USA |
| 53 | L. Vejrostek | Hậu vệ | |
| 55 | D. Easterly | Hậu vệ | |
| 56 | D. Martinez | Thủ môn | |
| 57 | Nicolas Arango Montoya | Thủ môn | USA |
| 59 | C. Salazar | Tiền đạo |