Norway U19
Norway
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Norway U19 đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Norway U19 qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Norway U19 thắng Wales U19 3-1 và thắng USA U18 2-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Thành tích mùa 17/18 của Norway U19
Norway U19 đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 1. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Bảng có 4 đội tranh tài.
Norway U19 tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Norway U19 ghi 2,0 bàn và nhận 0,7 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4.
Norway U19: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Norway U19 lấy Ullevaal Stadion ở Oslo làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là SWE. Sức chứa của sân là 27.182 chỗ.
Vị trí Norway U19 so với phần còn lại của bảng
Norway U19 đang hơn Luxembourg U19 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 4 đội.
Norway U19 đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Norway U19 gặp France U19 trên sân khách ngày 11/11/2026. Quãng nghỉ trước trận là 43 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Fauskanger | Thủ môn | |
| 1 | Bernard Eide | Thủ môn | |
| 2 | Fillip Riise | Hậu vệ | Norway |
| 2 | M. Johannesen | Hậu vệ | |
| 3 | Håkon Volden | Hậu vệ | Norway |
| 3 | I. Tostrup-Kval | Hậu vệ | |
| 4 | J. Solberg | Hậu vệ | |
| 4 | J. Norbye | Hậu vệ | |
| 5 | Lucas Svenningsen | Hậu vệ | Norway |
| 5 | E. Solberg | Tiền vệ | |
| 6 | Isak Holmen | Tiền vệ | Norway |
| 6 | S. Andresen | Tiền đạo | |
| 7 | D. de Ornelas de Conno | Tiền đạo | |
| 7 | D. Skaarud | Tiền đạo | |
| 8 | Jesper Eikrem | Tiền vệ | Norway |
| 8 | H. Haraldsen | Hậu vệ | |
| 9 | Markus Wähler | Tiền đạo | Norway |
| 9 | I. Gosik | Tiền vệ | |
| 10 | Sebastian Olderheim | Tiền vệ | Norway |
| 10 | P. Holseter-Karlsen | Tiền vệ | |
| 11 | Julian Lægreid | Tiền đạo | Norway |
| 12 | Mathias Klausen | Thủ môn | Norway |
| 12 | A. Ordal | Thủ môn | |
| 13 | D. Nakken | Hậu vệ | |
| 13 | E. Sandrod | Tiền vệ | |
| 14 | Joachim Prent-Eckbo | Hậu vệ | Norway |
| 14 | M. Ã mot Lye | Tiền vệ | |
| 15 | Harald Woxen | Tiền vệ | Norway |
| 15 | E. Flo | Tiền vệ | |
| 16 | Haakon Haugen | Hậu vệ | Norway |
| 16 | J. Solstad-Nøis | Tiền vệ | |
| 17 | K. Skurve HÃ¥land | Tiền đạo | |
| 17 | T. Leikanger | Tiền vệ | |
| 18 | Liam West | Tiền đạo | Norway |
| 18 | O. Oppedal | Tiền đạo | |
| 19 | Sean Nilsen-Modebe | Tiền đạo | Norway |
| 19 | H. N. Chooly | Tiền đạo | |
| 20 | L. Gausdal | Tiền vệ | |
| 20 | M. Hansen | Hậu vệ |