Novorizontino
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista A1: Regular season
Novorizontino đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Novorizontino
Novorizontino đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 51 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Vị trí Novorizontino so với phần còn lại của bảng
Novorizontino và Fortaleza EC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Vila Nova đang hơn 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Novorizontino qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Novorizontino: hoà São Bernardo 0-0, thua Ceara 1-2 và hoà Cuiaba 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Novorizontino ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Novorizontino dừng ở 27 sau 30 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +22. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.
Khác biệt sân bãi của Novorizontino
Thành tích hai sân của Novorizontino là 8 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 26 bàn và nhận 13 bàn. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 14 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Novorizontino
Sân nhà của Novorizontino, đội bóng Brazil, là Estádio Dr. Jorge Ismael de Biasi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 16.000 vé.
Novorizontino đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Novorizontino là Goias, đá ngày 2/10/2026. Estádio Dr. Jorge Ismael de Biasi là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lucas Pereira | Goalkeeper | |
| 2 | Madson | Defender | |
| 3 | Carlinhos | Defender | |
| 4 | Patrick | Defender | |
| 5 | Sander | Defender | |
| 6 | Luis Oyama | Midfielder | |
| 7 | Ronald Barcellos | Attacker | |
| 8 | C. Ortíz | Attacker | |
| 9 | Carlão | Attacker | |
| 10 | Romulo | Midfielder | |
| 11 | Robson | Attacker | |
| 12 | João Vitor Indalecio Scapin | Goalkeeper | |
| 14 | Eduardo Brock | Defender | |
| 15 | Tavinho | Attacker | |
| 16 | Vinícius | Attacker | |
| 17 | Matheus Bianqui | Midfielder | |
| 18 | Léo Naldi | Midfielder | |
| 19 | Diego Galo | Midfielder | |
| 22 | A. Alvariño | Defender | |
| 23 | Jhones Kauê | Midfielder | |
| 24 | J. Lora | Defender | |
| 26 | Gabriel Bahia | Defender | |
| 27 | Diego Mathias | Attacker | |
| 28 | Marlon | Midfielder | |
| 29 | Paulo Henrique | Goalkeeper | |
| 30 | Nicolas Careca | Midfielder | |
| 31 | César | Goalkeeper | |
| 32 | Antony | Midfielder | |
| 33 | Renato | Defender | |
| 34 | E. Nogueira | Midfielder | |
| 35 | Hector Bianchi | Attacker | |
| 36 | Tavares Miguel | Midfielder | |
| 37 | Esquerdinha | Midfielder | |
| 38 | Luiz Gabriel | Midfielder | |
| 40 | Jardiel Maciel Libertino da Silva | Attacker | |
| 41 | Reidiney | Midfielder | |
| 45 | K. Teixeira Gezo Carminati | Attacker | |
| 47 | Kawe | Midfielder | |
| 49 | P. Zenatti | Attacker | |
| 50 | Juninho | Midfielder | |
| 55 | Leonardo Goncalves | Attacker | |
| 56 | Matias Luduena Coronel | Attacker | |
| 61 | Kaique | Attacker | |
| 66 | Maykon | Defender | |
| 70 | Geres Matheus | Midfielder | |
| 72 | Tiago | Midfielder | |
| 77 | Hélio Borges | Attacker | |
| 78 | Arthur Barbosa | Defender | |
| 80 | Gustavo Hobold | Goalkeeper | |
| 90 | Gabriel Correia da Silva | Defender | |
| 93 | Jordi | Goalkeeper | |
| 94 | Pedrao | Goalkeeper | |
| 97 | Bruno Santana Vitorio | Midfielder |