Nueva Chicago
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Nueva Chicago đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 36 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 9
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Nueva Chicago
Nueva Chicago là một đội bóng Argentina. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NUE. Sức chứa của sân là 28.500 chỗ.
Nueva Chicago trên bảng xếp hạng
Nueva Chicago giữ vị trí thứ 13 mùa 18/19. Vị trí này tính trong bảng 2. Bảng có 18 đội tranh tài.
Kết quả các trận gần nhất của Nueva Chicago
Ba trận gần nhất của Nueva Chicago: thắng Almagro 1-0, hoà Patronato 1-1 và thua Colegiales 0-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Vị trí Nueva Chicago so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Nueva Chicago nằm giữa Quilmes và Agropecuario. Ngôi đầu của Tristan Suarez còn xa 21 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Nueva Chicago chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Nueva Chicago thắng 5 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 19 bàn. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 10 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Nueva Chicago
Cán cân bàn thắng bại của Nueva Chicago đang là −6. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Nueva Chicago
Đối thủ kế tiếp của Nueva Chicago là Deportivo Maipu, đá ngày 4/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Estadio República de Mataderos.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Masuero | Thủ môn | |
| 2 | Dylan Gissi | Hậu vệ | Switzerland |
| 3 | D. Arroyo | Hậu vệ | |
| 4 | B. Palazzo | Hậu vệ | |
| 5 | Emiliano Méndez | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Enzo Roldán | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Alejo Gonzalez | Tiền vệ | |
| 6 | R. Zalazar | Hậu vệ | |
| 7 | T. Ocampo | Tiền đạo | |
| 8 | T. Rodríguez | Tiền vệ | |
| 9 | Matías Romero | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Facundo Castro | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Evelio Cardozo | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Lucas Ambrogio | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Ramiro Balbuena | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Luciano Jachfe | Thủ môn | Argentina |
| 12 | L. Bersce | Thủ môn | |
| 13 | Iván Antúnez | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | G. Velozo | Hậu vệ | |
| 14 | Guillermo Ferracutti | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Gonzalo Paz | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | J. Pereyra | Tiền vệ | |
| 15 | J. Sardinas | Tiền vệ | |
| 16 | G. Trindade | Hậu vệ | |
| 17 | M. Rogoski | Tiền vệ | |
| 17 | D. Barros | Tiền đạo | |
| 18 | Sebastián Cocimano | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | M. Pérez | Tiền vệ | |
| 19 | Alan Ruiz | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | N. Petrecca | Tiền vệ | |
| 20 | M. Bergara | Tiền đạo | |
| 20 | L. Ortiz | Tiền vệ | |
| 26 | Matías Vera | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | R. Ramirez | Tiền vệ | |
| 91 | G. Vega | Tiền vệ |