Oakland Roots SC
USA
Thứ hạng USL Championship
Oakland Roots SC đang xếp thứ 19 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 30 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 9
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Oakland Roots SC
Oakland Roots SC góp mặt tại USL Championship mùa 2026. Sân chơi của đội nằm ở Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Oakland Roots.
Oakland Roots SC trên bảng xếp hạng USL Championship
Oakland Roots SC đang đứng thứ 19 trong số 25 đội tại USL Championship. Cụ thể là 7 thắng, 9 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Mạch trận hiện thời của Oakland Roots SC
Gần đây Oakland Roots SC thắng Indy Eleven 1-0 trên sân khách và thua Lexington SC 1-4. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Oakland Roots SC?
Peter Wilson là người ghi nhiều bàn nhất cho Oakland Roots SC mùa 2026 với 13 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Số lần góp mặt là 23 trận.
Oakland Roots SC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Oakland Roots SC thắng 3 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Các trận sân nhà cho ra 14 bàn thắng và 18 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 16 bàn thắng và 17 bàn thua.
Oakland Roots SC đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Oakland Roots SC nằm giữa Rhode Island FC và Miami FC. Đội đầu bảng FC Tampa Bay Rowdies đang hơn 21 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 25 đội.
Oakland Roots SC tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Oakland Roots SC đứng thứ 14 tại USL Championship, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Đội đang có hiệu số −5.
Lịch thi đấu sắp tới của Oakland Roots SC
Đối thủ kế tiếp của Oakland Roots SC tại USL Championship là Phoenix Rising FC, đá ngày 27/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Isaac Rosenthal | Thủ môn | USA |
| 1 | Kendall Mcintosh | Thủ môn | USA |
| 2 | Bruno Lapa | Tiền vệ | Brazil |
| 4 | Thomas McCabe | Tiền vệ | USA |
| 5 | David Garcia | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Byaruhanga Bobosi | Tiền vệ | Uganda |
| 7 | Wolfgang Prentice | Tiền đạo | USA |
| 9 | Peter Wilson | Tiền đạo | Liberia |
| 10 | Florian Valot | Tiền vệ | France |
| 11 | Jesus De Vicente | Hậu vệ | USA |
| 12 | Tyler Gibson | Tiền vệ | USA |
| 15 | Neveal Hackshaw | Hậu vệ | Trinidad and Tobago |
| 17 | Keegan Tingey | Hậu vệ | USA |
| 19 | Jackson Kiil | Tiền đạo | USA |
| 20 | Mark Fisher | Hậu vệ | USA |
| 21 | Tucker Lepley | Tiền vệ | USA |
| 23 | Julian Bravo | Hậu vệ | USA |
| 27 | Bertin Jacquesson | Tiền đạo | France |
| 32 | Julian Escobar | Thủ môn | USA |
| 33 | Raphael Spiegel | Thủ môn | Switzerland |
| 34 | Michael Joseph Edwards | Hậu vệ | USA |
| 38 | Etienne Lopez | ||
| 42 | Emilio Martinez | Tiền vệ | USA |
| 51 | Charlie Wachs | Tiền vệ | USA |
| 53 | Gavin Stone | ||
| 55 | Jonathan Polío | Hậu vệ | El Salvador |
| 57 | Alejandro Caracheo Luna | Thủ môn | USA |
| 59 | Luka Rosic | Tiền vệ | Serbia |
| 67 | Emiliano Arana | Hậu vệ | USA |
| 77 | Faysal Bettache | Tiền vệ | England |
| 87 | Devon Taylor | ||
| 88 | Ilya Alekseev | Tiền vệ | Russia |
| 99 | Danny Trejo | Tiền đạo | Mexico |