Logo Odishi 1919

Odishi 1919

Georgia

Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga

Odishi 1919 đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 32 điểm sau 27 trận.

Thắng
8
Hoà
8
Thua
11
Bàn thắng
29
Bàn thua
37
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Erovnuli Liga 2

19:00
Logo Odishi 1919 Odishi 1919
Logo Gareji Gareji
--

Thứ 7, 17/10 Erovnuli Liga 2

19:00
Logo Kolkheti Poti Kolkheti Poti
Logo Odishi 1919 Odishi 1919
--

Thứ 7, 24/10 Erovnuli Liga 2

19:00
Logo Odishi 1919 Odishi 1919
Logo Merani Martvili Merani Martvili
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Erovnuli Liga 2

FT
Logo Odishi 1919 Odishi 1919
Logo Telavi Telavi
1 1

Thứ 5, 17/09 Erovnuli Liga 2

FT
Logo Aragvi Dusheti Aragvi Dusheti
Logo Odishi 1919 Odishi 1919
0 1

Thứ 7, 12/09 Erovnuli Liga 2

FT
Logo Shturmi Shturmi
Logo Odishi 1919 Odishi 1919
2 0

CN, 06/09 Erovnuli Liga 2

FT
Logo Odishi 1919 Odishi 1919
Logo Gori Gori
2 3

Thành tích mùa 18/19 của Odishi 1919

Odishi 1919 xếp thứ 8 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 8 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.

Odishi 1919 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Odishi 1919 nằm giữa Sioni và Kolkheti Poti. Cách biệt với Gareji là 18 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Phong độ gần đây của Odishi 1919

Hai vòng vừa rồi, Odishi 1919 hoà Telavi 1-1 và thắng Aragvi Dusheti 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.

Thành tích sân nhà và sân khách của Odishi 1919

Odishi 1919 ghi 18 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 22 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 18 bàn thắng và 15 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Odishi 1919

Sân nhà của Odishi 1919, đội bóng Georgia, là Baias satsvrtneli Baza. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ.

Số bàn thắng và bàn thua của Odishi 1919

Số bàn thua của Odishi 1919 dừng ở 37 sau 27 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Hiệu số bàn thắng bại là −8.

Odishi 1919 đá trận tiếp theo khi nào?

Odishi 1919 sẽ tiếp Gareji vào ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Dmitri Stajila Thủ môn Moldova
1 Matej Vajs Thủ môn Slovakia
2 R. Chachua Hậu vệ
3 S. Sidamonidze Hậu vệ
3 B. Mirtskhulava Hậu vệ
4 A. Akondo Hậu vệ
5 Aleksa Batos Hậu vệ
7 N. Kitia Tiền vệ
8 Z. Sikharulia Tiền vệ
9 Giorgi Gabedava Tiền đạo Georgia
10 Nodar Kavtaradze Tiền đạo Georgia
11 M. Antia Tiền vệ
13 Luka Koberidze Tiền vệ
15 M. Chkopoia Hậu vệ
16 Giorgi Akhaladze Hậu vệ Georgia
17 Giorgi Jaburia Tiền vệ
18 O. Kvernadze Tiền đạo
19 Levan Kutalia Tiền đạo Georgia
20 B. Jinjolava Tiền đạo
21 T. Gognadze Hậu vệ
21 I. Jokovic Tiền đạo
22 S. Lebedev Tiền vệ
22 L. Botchorishvili Tiền vệ
23 Matsi Dagargulia Hậu vệ
24 N. Chartia Hậu vệ
25 Robert Imerlishvili Thủ môn
26 D. Gabisonia Tiền đạo
29 D. Mamich Hậu vệ
30 Luka Lezhava Thủ môn Georgia
32 D. Sula Tiền đạo
33 S. Toloraia Tiền vệ
35 G. Chkhaidze Tiền vệ
37 D. Dagargulia Tiền đạo
39 Saba Chkadua Hậu vệ
40 A. Khunjgurua Tiền đạo