Odishi 1919
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Odishi 1919 đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 32 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 8
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Odishi 1919
Odishi 1919 xếp thứ 8 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 8 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Odishi 1919 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Odishi 1919 nằm giữa Sioni và Kolkheti Poti. Cách biệt với Gareji là 18 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Phong độ gần đây của Odishi 1919
Hai vòng vừa rồi, Odishi 1919 hoà Telavi 1-1 và thắng Aragvi Dusheti 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Thành tích sân nhà và sân khách của Odishi 1919
Odishi 1919 ghi 18 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 22 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 18 bàn thắng và 15 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Odishi 1919
Sân nhà của Odishi 1919, đội bóng Georgia, là Baias satsvrtneli Baza. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Odishi 1919
Số bàn thua của Odishi 1919 dừng ở 37 sau 27 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Hiệu số bàn thắng bại là −8.
Odishi 1919 đá trận tiếp theo khi nào?
Odishi 1919 sẽ tiếp Gareji vào ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dmitri Stajila | Thủ môn | Moldova |
| 1 | Matej Vajs | Thủ môn | Slovakia |
| 2 | R. Chachua | Hậu vệ | |
| 3 | S. Sidamonidze | Hậu vệ | |
| 3 | B. Mirtskhulava | Hậu vệ | |
| 4 | A. Akondo | Hậu vệ | |
| 5 | Aleksa Batos | Hậu vệ | |
| 7 | N. Kitia | Tiền vệ | |
| 8 | Z. Sikharulia | Tiền vệ | |
| 9 | Giorgi Gabedava | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Nodar Kavtaradze | Tiền đạo | Georgia |
| 11 | M. Antia | Tiền vệ | |
| 13 | Luka Koberidze | Tiền vệ | |
| 15 | M. Chkopoia | Hậu vệ | |
| 16 | Giorgi Akhaladze | Hậu vệ | Georgia |
| 17 | Giorgi Jaburia | Tiền vệ | |
| 18 | O. Kvernadze | Tiền đạo | |
| 19 | Levan Kutalia | Tiền đạo | Georgia |
| 20 | B. Jinjolava | Tiền đạo | |
| 21 | T. Gognadze | Hậu vệ | |
| 21 | I. Jokovic | Tiền đạo | |
| 22 | S. Lebedev | Tiền vệ | |
| 22 | L. Botchorishvili | Tiền vệ | |
| 23 | Matsi Dagargulia | Hậu vệ | |
| 24 | N. Chartia | Hậu vệ | |
| 25 | Robert Imerlishvili | Thủ môn | |
| 26 | D. Gabisonia | Tiền đạo | |
| 29 | D. Mamich | Hậu vệ | |
| 30 | Luka Lezhava | Thủ môn | Georgia |
| 32 | D. Sula | Tiền đạo | |
| 33 | S. Toloraia | Tiền vệ | |
| 35 | G. Chkhaidze | Tiền vệ | |
| 37 | D. Dagargulia | Tiền đạo | |
| 39 | Saba Chkadua | Hậu vệ | |
| 40 | A. Khunjgurua | Tiền đạo |