Logo Odra Opole

Odra Opole

Poland

Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga

Odra Opole đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội , với 9 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
4
Bàn thắng
7
Bàn thua
9
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 I Liga

01:15
Odra Opole
Miedz Legnica
--

Thứ 7, 17/10 I Liga

01:30
Ruch Chorzów
Odra Opole
--

CN, 25/10 I Liga

18:00
Odra Opole
Pogoń Siedlce
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 I Liga

FT
Nieciecza
Odra Opole
1 0

CN, 13/09 I Liga

FT
Odra Opole
Stal Rzeszów
0 1

Thứ 7, 05/09 I Liga

FT
Stal Mielec
Odra Opole
1 1

Thứ 3, 01/09 Cup

FT
Odra Opole
Wisla Krakow
2 1

Odra Opole qua những vòng vừa qua

Gần đây Odra Opole thua Nieciecza 0-1 trên sân khách và thua Stal Rzeszów 0-1. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Odra Opole xếp hạng ra sao?

Odra Opole mới có 9 điểm sau 9 vòng. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.

Odra Opole hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Odra Opole và Polonia Bytom đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Unia Skierniewice, đội cần bù 1 điểm. Cách biệt với Pogoń Grod. Mazowiecki là 9 điểm.

Odra Opole là đội bóng nước nào?

Odra Opole là một đội bóng Ba Lan. Người hâm mộ quen gọi đội là ODR. Sân đón được 11.600 khán giả mỗi trận.

Odra Opole ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của Odra Opole dừng ở 9 sau 9 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.

Khác biệt sân bãi của Odra Opole

Thành tích hai sân của Odra Opole là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 3 bàn thua.

Odra Opole đá trận tiếp theo khi nào?

Miedz Legnica là cái tên chờ Odra Opole ở vòng kế tiếp, ngày 12/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Mleczko Goalkeeper
3 J. Piroch Defender
6 J. Pochcioł Defender
7 M. Miloš Defender
8 M. Scalet Midfielder
9 M. Feliks Attacker
10 B. Barański Attacker
11 J. Pérez Attacker
14 T. Gajda Midfielder
16 A. Liber Midfielder
17 B. Spáčil Attacker
19 K. Przybyłko Attacker
20 P. Szysz Attacker
22 M. Spychała Defender
23 B. Biedrzycki Midfielder
24 J. Szrek Defender
25 K. Palacz Defender
30 A. Haluch Goalkeeper
33 F. Kupczyk Defender
35 N. Mijušković Defender
46 F. Franczak Midfielder
52 Cassio Defender
55 M. Pingot Defender
73 M. Stas Midfielder
77 S. Szkliński Attacker
77 S. Gieroba Attacker