OFK Beograd
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
OFK Beograd đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 9 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
OFK Beograd qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của OFK Beograd: thua Radnicki 1923 3-5, thua Radnicki NIS 1-3 và hoà IMT Novi Beograd 1-1. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
Vị trí của OFK Beograd mùa 18/19
OFK Beograd mới có 9 điểm sau 10 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của OFK Beograd
Trên bảng xếp hạng, OFK Beograd nằm giữa Cukaricki và FK Partizan. Đội đầu bảng FK Crvena Zvezda đang hơn 19 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Sân nhà và giải đấu của OFK Beograd
Sân nhà của OFK Beograd, đội bóng Serbia, là Omladinski Stadion. Khán đài có 13.912 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BEO.
OFK Beograd mạnh hơn ở sân nào?
OFK Beograd nhận 8 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 13 bàn. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 8 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của OFK Beograd
Cán cân bàn thắng bại của OFK Beograd đang là −8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Đội đang có hiệu số −8.
Lịch thi đấu sắp tới của OFK Beograd
Trận kế tiếp, OFK Beograd gặp Mladost Lucani trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | S. Despotovski | Hậu vệ | |
| 2 | Strahinja StojkoviÄ | Hậu vệ | Serbia |
| 3 | E. Addo | Tiền vệ | |
| 4 | A. Pavlovic | Hậu vệ | |
| 5 | Darko Gojković | Hậu vệ | |
| 6 | S. Peña | Tiền vệ | |
| 7 | T. Wouter | Tiền vệ | |
| 9 | Ethan Hoard | Tiền đạo | |
| 10 | Saša Marković | Tiền vệ | Serbia |
| 11 | T. De Barr | Tiền đạo | |
| 14 | M. Momčilović | Tiền vệ | |
| 15 | N. Maraš | Hậu vệ | |
| 16 | L. Ivanovic | Hậu vệ | |
| 17 | Muhamed Bešić | Tiền vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 17 | Ethan Kambisios | Hậu vệ | |
| 18 | H. Touré | Hậu vệ | |
| 19 | Vasilije Grbović | Tiền đạo | |
| 19 | D. Rankovic | Tiền vệ | |
| 20 | J. Šljivić | Tiền vệ | |
| 23 | Milan Rodić | Hậu vệ | Serbia |
| 24 | U. Stojanović | Hậu vệ | |
| 26 | M. Fall | Hậu vệ | |
| 27 | H. Aderoju | Tiền vệ | |
| 28 | J. Mrvaljevic | Tiền vệ | |
| 31 | Vuk Draškić | Thủ môn | Serbia |
| 40 | L. Zarić | Tiền đạo | |
| 42 | Yakuba Silue Donimani | Tiền đạo | |
| 45 | A. Vukičević | Hậu vệ | |
| 63 | A. Umar | Tiền vệ | |
| 77 | Marko Gobeljić | Hậu vệ | Serbia |
| 80 | V. Barlov | Thủ môn | |
| 88 | F. Halabrin | Tiền vệ | |
| 91 | Aleksa Vasilic | Tiền vệ | |
| 97 | N. Stojišić | Thủ môn |