Logo OFK Beograd

OFK Beograd

Serbia

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

OFK Beograd đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 9 điểm sau 10 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
5
Bàn thắng
13
Bàn thua
21
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super Liga

23:00
Mladost Lucani
OFK Beograd
--

Thứ 7, 17/10 Super Liga

23:00
Macva
OFK Beograd
--

Thứ 7, 24/10 Super Liga

23:00
OFK Beograd
FK Crvena Zvezda
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super Liga

FT
OFK Beograd
Radnicki 1923
3 5

CN, 13/09 Super Liga

FT
Radnicki NIS
OFK Beograd
3 1

Thứ 3, 08/09 Super Liga

FT
OFK Beograd
IMT Novi Beograd
1 1

Thứ 3, 01/09 Super Liga

FT
FK Partizan
OFK Beograd
3 1

OFK Beograd qua những vòng vừa qua

Ba trận gần nhất của OFK Beograd: thua Radnicki 1923 3-5, thua Radnicki NIS 1-3 và hoà IMT Novi Beograd 1-1. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.

Vị trí của OFK Beograd mùa 18/19

OFK Beograd mới có 9 điểm sau 10 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.

Cuộc đua quanh vị trí của OFK Beograd

Trên bảng xếp hạng, OFK Beograd nằm giữa Cukaricki và FK Partizan. Đội đầu bảng FK Crvena Zvezda đang hơn 19 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.

Sân nhà và giải đấu của OFK Beograd

Sân nhà của OFK Beograd, đội bóng Serbia, là Omladinski Stadion. Khán đài có 13.912 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BEO.

OFK Beograd mạnh hơn ở sân nào?

OFK Beograd nhận 8 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 13 bàn. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 8 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của OFK Beograd

Cán cân bàn thắng bại của OFK Beograd đang là −8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Đội đang có hiệu số −8.

Lịch thi đấu sắp tới của OFK Beograd

Trận kế tiếp, OFK Beograd gặp Mladost Lucani trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 S. Despotovski Hậu vệ
2 Strahinja Stojković Hậu vệ Serbia
3 E. Addo Tiền vệ
4 A. Pavlovic Hậu vệ
5 Darko Gojković Hậu vệ
6 S. Peña Tiền vệ
7 T. Wouter Tiền vệ
9 Ethan Hoard Tiền đạo
10 Saša Marković Tiền vệ Serbia
11 T. De Barr Tiền đạo
14 M. Momčilović Tiền vệ
15 N. Maraš Hậu vệ
16 L. Ivanovic Hậu vệ
17 Muhamed Bešić Tiền vệ Bosnia and Herzegovina
17 Ethan Kambisios Hậu vệ
18 H. Touré Hậu vệ
19 Vasilije Grbović Tiền đạo
19 D. Rankovic Tiền vệ
20 J. Šljivić Tiền vệ
23 Milan Rodić Hậu vệ Serbia
24 U. Stojanović Hậu vệ
26 M. Fall Hậu vệ
27 H. Aderoju Tiền vệ
28 J. Mrvaljevic Tiền vệ
31 Vuk Draškić Thủ môn Serbia
40 L. Zarić Tiền đạo
42 Yakuba Silue Donimani Tiền đạo
45 A. Vukičević Hậu vệ
63 A. Umar Tiền vệ
77 Marko Gobeljić Hậu vệ Serbia
80 V. Barlov Thủ môn
88 F. Halabrin Tiền vệ
91 Aleksa Vasilic Tiền vệ
97 N. Stojišić Thủ môn