OH Leuven
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League
OH Leuven đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội , với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
OH Leuven: quốc gia, giải đấu và sân nhà
OH Leuven lấy King Power at Den Dreef Stadion ở Heverlee làm sân nhà. Khán đài có 12.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LEU.
OH Leuven đang đứng thứ mấy?
Sau 7 vòng, OH Leuven có 4 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
OH Leuven thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, OH Leuven thắng RAAL La Louvière 2-0 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
OH Leuven hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
OH Leuven bằng điểm RAAL La Louvière và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Union St. Gilloise là 15 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của OH Leuven
OH Leuven ghi 4 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 7 bàn. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 6 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ OH Leuven
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước OH Leuven mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −8.
Lịch thi đấu sắp tới của OH Leuven
Trận kế tiếp, OH Leuven gặp Union St. Gilloise trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. van den Heuvel | Goalkeeper | |
| 3 | N. Dussenne | Defender | |
| 4 | B. Verstraete | Midfielder | |
| 5 | J. Lawrence | Defender | |
| 6 | W. George | Midfielder | |
| 7 | T. Verlinden | Attacker | |
| 7 | E. Addai | Attacker | |
| 8 | S. Schrijvers | Midfielder | |
| 9 | A. Traoré | Attacker | |
| 11 | H. Teklab | Midfielder | |
| 13 | K. Vroman | Goalkeeper | |
| 15 | V. Damjanić | Defender | |
| 17 | K. Vaesen | Attacker | |
| 18 | R. Mirisola | Attacker | |
| 19 | C. Ikwuemesi | Attacker | |
| 20 | S. Yamada | Attacker | |
| 21 | W. Balikwisha | Attacker | |
| 24 | Ł. Łakomy | Midfielder | |
| 25 | M. Osifo | Midfielder | |
| 26 | T. Ogiwara | Defender | |
| 27 | Óscar Gil | Midfielder | |
| 28 | E. Pletinckx | Defender | |
| 30 | A. Fontanarosa | Defender | |
| 34 | R. Nyakossi | Defender | |
| 42 | H. Bulut | Midfielder | |
| 48 | B. Kayo | Midfielder | |
| 61 | O. Jochmans | Goalkeeper | |
| 63 | C. Souanga | Defender | |
| 72 | S. Murru | Midfielder | |
| 77 | T. Vlietinck | Defender | |
| 80 | M. Heremans | Midfielder | |
| 81 | M. Van Dijck | Goalkeeper | |
| 99 | D. Opoku | Midfielder |