Oita Trinita
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng West B
Oita Trinita đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội , với 22 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Oita Trinita
Oita Trinita lấy Resonac Dome Oita ở Oita làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là OIT. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 43.254 vé.
Oita Trinita trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Oita Trinita ở vị trí thứ 7. Bảng có 10 đội tranh tài. Đội có 6 thắng, 3 hoà và 9 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Oita Trinita
Gần đây Oita Trinita thắng Montedio Yamagata 1-0 trên sân nhà và thua Nara Club 3-4. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Oita Trinita mạnh hơn ở sân nào?
Oita Trinita nhận 9 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 13 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 9 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ Oita Trinita
Hàng công Oita Trinita đứng thứ 7 với 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Oita Trinita hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Oita Trinita tới Tegevajaro Miyazaki ở ngôi đầu là 25 điểm. Phía trên là Gainare Tottori, cách 5 điểm. Biwako Shiga bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Y. Tanaka | Goalkeeper | |
| 2 | I. Oda | Defender | |
| 3 | A. Miyakawa | Defender | |
| 5 | H. Nakagawa | Midfielder | |
| 6 | Y. Misao | Defender | |
| 7 | Y. Nishimura | Midfielder | |
| 8 | K. Sakakibara | Midfielder | |
| 9 | K. Arima | Attacker | |
| 10 | Matheus Leiria | Attacker | |
| 14 | S. Utsumoto | Midfielder | |
| 16 | T. Shige | Midfielder | |
| 17 | M. Kimoto | Midfielder | |
| 19 | K. Hayashida | Midfielder | |
| 20 | T. Kimoto | Midfielder | |
| 21 | S. Udo | Attacker | |
| 22 | Mun Kyung-Gun | Goalkeeper | |
| 25 | Taishin Yamazaki | Attacker | |
| 27 | Y. Matsuo | Defender | |
| 28 | H. Kiyotake | Midfielder | |
| 29 | Yuto Sakurai | Attacker | |
| 30 | I. Tone | Defender | |
| 31 | Matheus Pereira | Defender | |
| 32 | Riku Sakata | Defender | |
| 33 | S. Inoue | Defender | |
| 34 | D. Furukawa | Attacker | |
| 36 | H. Matsuoka | Midfielder | |
| 40 | H. Kono | Goalkeeper | |
| 44 | K. Moriyama | Defender | |
| 45 | David Aizawa | Attacker | |
| 50 | K. Kawashima | Goalkeeper | |
| 72 | T. Yamaguchi | Midfielder | |
| 88 | Patrick Verhon | Midfielder |