Okzhetpes
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Okzhetpes đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội , với 45 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 6
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Okzhetpes
Stadion Oqjetpes, sân nhà của Okzhetpes, chứa được 4.158 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.158 vé.
Thành tích mùa 18/19 của Okzhetpes
Sau 26 vòng, Okzhetpes có 45 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Okzhetpes thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Okzhetpes thắng Zhenys 3-1 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 8 bàn. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Thành tích sân nhà và sân khách của Okzhetpes
Okzhetpes ghi 23 bàn ở sân nhà và 18 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 22 bàn. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 13 bàn.
Vị trí Okzhetpes so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Okzhetpes tới Ordabasy ở ngôi đầu là 13 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Aktobe. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Okzhetpes tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 41 lần trước Okzhetpes mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là +6.
Okzhetpes gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Okzhetpes là Ulytau, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Golubnichi | Goalkeeper | |
| 2 | Z. Zhaksylykov | Defender | |
| 3 | B. Lototskyi | Defender | |
| 4 | V. Zyabko | Defender | |
| 5 | Léo Assunpção | Defender | |
| 6 | z. Mukhametkhanov | Midfielder | |
| 7 | Vladimir Vomenko | Defender | |
| 8 | N. Buribayev | Midfielder | |
| 9 | D. Borodin | Midfielder | |
| 10 | E. Nurgaliyev | Midfielder | |
| 11 | T. Zhangylyshbay | Attacker | |
| 12 | A. Dovgal | Goalkeeper | |
| 12 | E. Shaimurat | Goalkeeper | |
| 14 | Sajan Mukanov | Midfielder | |
| 16 | B. Shamshi | Midfielder | |
| 17 | S. Umarov | Midfielder | |
| 19 | O. Omirtayev | Attacker | |
| 20 | Mokhammed Ensebaev | Midfielder | |
| 22 | M. Lobantsev | Goalkeeper | |
| 25 | Marcinho | Midfielder | |
| 44 | D. Trubitsyn | Defender | |
| 47 | V. Vasiljev | Midfielder | |
| 55 | N. Mikhailov | Midfielder | |
| 63 | I. Kuzmichev | Defender | |
| 67 | R. Atykhanov | Attacker | |
| 77 | V. Sovpel | Midfielder | |
| 90 | V. Sadovskiy | Attacker | |
| 91 | B. Abdumannonov | Midfielder |