Oleksandria II
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Druha Liga
Oleksandria II đang xếp thứ 5 trên tổng 17 đội, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Oleksandria II
Oleksandria II lấy KSK Olimp ở Oleksandriia làm sân nhà. Khán đài có 2.460 chỗ ngồi.
Oleksandria II trên bảng xếp hạng
Oleksandria II đang đứng thứ 5 trong số 17 đội. Đội có 2 thắng, 4 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Oleksandria II qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Oleksandria II: hoà Karbon Cherkasy 2-2, hoà Rebel 1-1 và thua Atlet 0-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Oleksandria II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Oleksandria II đang hơn Vilkhivtsi 2 điểm. Ngôi đầu của Karbon Cherkasy còn xa 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 17 đội.
Hàng công và hàng thủ Oleksandria II
Hàng thủ Oleksandria II đứng thứ 3, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Oleksandria II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Oleksandria II thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 1 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.
Oleksandria II gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Oleksandria II tới cuộc chạm trán SC Poltava 2 ngày 3/10/2026. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Skorko | Hậu vệ | |
| - | B. Kobzar | Tiền đạo | |
| - | Denys Shostak | Tiền vệ | |
| - | R. Plaksa | Tiền vệ | |
| - | I. Ukhan | Hậu vệ | |
| - | D. Volynets | Tiền vệ | |
| - | D. Chubatyi | Hậu vệ | |
| - | Y. Bazaev | Tiền vệ | |
| - | Y. Matviiv | Hậu vệ | |
| - | D. Chernysh | Tiền vệ | |
| - | M. Astafyev | Tiền vệ | |
| - | M. Hrebeniuk | Tiền vệ | |
| - | D. Khan | Tiền vệ | |
| - | D. Garazha | Hậu vệ | |
| - | S. Lebedev | Tiền vệ | |
| - | D. Garkavenko | Hậu vệ | |
| - | M. Radchenko | Tiền vệ | |
| - | I. Davydenko | Tiền vệ | |
| - | V. Dolgyi | Thủ môn | |
| - | I. Grybenyk | Tiền đạo | |
| - | Y. Taran | Thủ môn | |
| - | Illia Badenko | Tiền vệ | |
| - | N. Makarenko | Thủ môn | |
| - | D. Polishchuk | Tiền vệ | |
| - | Maksym Sholupets | Tiền đạo | |
| - | Y. Tsevukh | Hậu vệ | |
| - | D. Bezkleinyi | Tiền đạo | |
| - | D. Romanenko | Hậu vệ | |
| - | N. Kaida | Tiền vệ | |
| - | A. Petryk | Tiền đạo | |
| - | V. Shapovalov | Tiền đạo | |
| - | R. Sherekhora | Thủ môn | |
| - | D. Hrazhdan | Hậu vệ | |
| - | A. Khovaniuk | Hậu vệ | |
| - | S. Tkachuk | Hậu vệ | |
| - | D. Blahodarnyi | Tiền vệ | |
| - | D. Bredeliov | Tiền vệ | |
| - | V. Chernenko | Tiền vệ | |
| - | M. Malko | Tiền vệ | |
| - | N. Prokopenko | Tiền vệ | |
| - | D. Kubenko | Tiền đạo | |
| - | M. Mishchenko | Tiền đạo | |
| - | O. Zhadan | Tiền đạo | |
| - | Mateus Amaral | Tiền vệ | |
| - | O. Chobitko | Thủ môn | |
| - | D. Zaiets | Thủ môn | |
| - | M. Dziubin | Hậu vệ | |
| - | Y. Prokopenko | Hậu vệ | |
| 5 | Geovani | Tiền đạo | |
| 10 | D. Kostyshyn | Tiền vệ |