Olympiakos Piraeus
Greece
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Olympiakos Piraeus đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội , với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Olympiakos Piraeus tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Olympiakos Piraeus mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Olympiakos Piraeus đang đứng thứ mấy?
Olympiakos Piraeus giữ vị trí thứ 5 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Olympiakos Piraeus
Trận gần nhất, Olympiakos Piraeus thắng Levadiakos 1-0 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 2 bàn thua.
Khoảng cách của Olympiakos Piraeus với nhóm trên và nhóm dưới
Olympiakos Piraeus bằng điểm OFI và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Panetolikos. Đội đầu bảng Panathinaikos đang hơn 5 điểm.
Sân nhà và giải đấu của Olympiakos Piraeus
Sân nhà của Olympiakos Piraeus, đội bóng Hy Lạp, là Stadio Georgios Karaiskáki. Sân đón được 33.296 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là OLY.
Olympiakos Piraeus đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Olympiakos Piraeus tới cuộc chạm trán Panathinaikos ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân Stadio Georgios Karaiskáki.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Ortega | Goalkeeper | |
| 2 | M. Saliakas | Defender | |
| 4 | Z. Smajlović | Defender | |
| 5 | L. Pirola | Defender | |
| 6 | David Carmo | Defender | |
| 7 | K. Fortounis | Midfielder | |
| 8 | Gustavo Sá | Midfielder | |
| 9 | A. El Kaabi | Attacker | |
| 10 | Gelson Martins | Midfielder | |
| 11 | R. Yaremchuk | Attacker | |
| 14 | Dani García | Midfielder | |
| 15 | G. Puerta | Midfielder | |
| 16 | L. Scipioni | Midfielder | |
| 17 | L. Bailey | Attacker | |
| 19 | R. Freuler | Midfielder | |
| 20 | Jota Silva | Midfielder | |
| 21 | T. Bakoulas | Midfielder | |
| 22 | Chiquinho | Midfielder | |
| 27 | M. Pedersen | Defender | |
| 31 | B. Popović | Goalkeeper | |
| 32 | S. Hezze | Midfielder | |
| 34 | A. González | Attacker | |
| 45 | P. Retsos | Defender | |
| 61 | G. Kouraklis | Goalkeeper | |
| 70 | S. Onyemaechi | Defender | |
| 71 | N. Tiknizyan | Defender | |
| 72 | G. Karakasidis | Midfielder | |
| 73 | Joel Roca | Midfielder | |
| 76 | A. Tsompanidis | Goalkeeper | |
| 77 | C. Filis | Midfielder | |
| 90 | Clayton | Attacker | |
| 91 | D. Stournaras | Goalkeeper | |
| 97 | Y. Yazıcı | Midfielder | |
| 99 | M. Mouandilmadji | Attacker |