Olympiakos
Cyprus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Olympiakos đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Olympiakos qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Olympiakos hoà Omonia Aradippou 1-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.
Olympiakos đang đứng thứ mấy?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Olympiakos đi lên. Đội có 4 hoà, chưa thắng trận nào và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Olympiakos tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Olympiakos đứng thứ 6 với 1,8 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Khoảng cách của Olympiakos với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Olympiakos tới AEK Larnaca ở ngôi đầu là 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Giới thiệu Olympiakos
Olympiakos lấy Makareio Stadio ở Lefkosía làm sân nhà. Sức chứa của sân là 16.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là OLY.
Olympiakos gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Olympiakos là Aris, đá ngày 11/10/2026. Makareio Stadio là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Christos Talichmanidis | Thủ môn | Greece |
| 2 | Christoforos Frantzis | Hậu vệ | Cyprus |
| 3 | Michalis Foulias | Hậu vệ | |
| 4 | A. Doumas | Hậu vệ | |
| 5 | Eduardo Kunde | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Georgios Okkas | Tiền vệ | Cyprus |
| 8 | Bruno Paz | Tiền vệ | Angola |
| 9 | Zannetos Savva | Tiền đạo | Cyprus |
| 10 | Dominik Prokop | Tiền vệ | Austria |
| 11 | Alexandros Lolis | Tiền đạo | Greece |
| 12 | Jean Felipe | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Nhayson | Hậu vệ | |
| 15 | Rauno Sappinen | Tiền đạo | Estonia |
| 20 | G. Tziortzis | Tiền vệ | |
| 21 | Andreas Christou | Tiền vệ | Cyprus |
| 22 | Marios Praxitelous Al Herek | Hậu vệ | |
| 23 | Marios Pechlivanis | Hậu vệ | Cyprus |
| 24 | Márk Tamás | Hậu vệ | Hungary |
| 26 | Panagiotis Kynigopoulos | Tiền đạo | Greece |
| 29 | K. Irakleous | Tiền đạo | |
| 32 | Michalis Kyriakou | Thủ môn | Cyprus |
| 33 | Mateusz Konrad Musiałowski | Tiền vệ | Poland |
| 55 | Henrique Gomes | Hậu vệ | Portugal |
| 73 | Michalis Varnava | Thủ môn | |
| 77 | Agapios Vrikkis | Tiền vệ | Cyprus |
| 80 | Miguel Esteves Sancho Pedro | Tiền vệ |