Logo Olympic Charleroi

Olympic Charleroi

Belgium

Thứ hạng hiện tại Bảng National Division 1

Olympic Charleroi đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 4 điểm sau 5 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
4
Bàn thua
12
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 01/10 First Amateur Division

01:00
Flénu
Olympic Charleroi
--

CN, 04/10 First Amateur Division

01:00
Olympic Charleroi
Meux
--

CN, 11/10 First Amateur Division

01:00
Sporting Charleroi II
Olympic Charleroi
--

CN, 18/10 First Amateur Division

01:00
Olympic Charleroi
RWDM
--

CN, 25/10 First Amateur Division

01:00
Rochefort
Olympic Charleroi
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Cup

HP
Olympic Charleroi
Habay-la-Neuve
1 1

CN, 20/09 First Amateur Division

FT
Olympic Charleroi
Tubize
1 3

CN, 13/09 First Amateur Division

FT
Olympic Charleroi
Union Saint-Gilloise II
1 1

CN, 06/09 First Amateur Division

FT
Albert Quévy-Mons
Olympic Charleroi
3 0

CN, 30/08 First Amateur Division

FT
Onhaye
Olympic Charleroi
0 2

Olympic Charleroi đang đứng thứ mấy?

Sau 5 vòng, Olympic Charleroi mới gom được 4 điểm. Bảng có 12 đội tranh tài. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 3 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Olympic Charleroi

Olympic Charleroi đang hơn Flénu 3 điểm. Ngôi đầu của Meux còn xa 11 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Olympic Charleroi qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Olympic Charleroi tới kết quả thua Tubize 1-3. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Olympic Charleroi: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Olympic Charleroi lấy Stade de la Neuville ở Charleroi làm sân nhà. Sân đón được 12.164 khán giả mỗi trận.

Sức mạnh ghi bàn của Olympic Charleroi

Trung bình mỗi trận Olympic Charleroi ghi 0,8 bàn và nhận 2,4 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm.

Olympic Charleroi đá trận tiếp theo khi nào?

Flénu là cái tên chờ Olympic Charleroi ở vòng kế tiếp, ngày 1/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Latragna Thủ môn
2 J. Lioka Hậu vệ
3 K. J. Ndedi Kegne Hậu vệ
5 A. Thea Hậu vệ
11 L. Florică Tiền đạo
12 Jonás Ramalho Hậu vệ
13 Sofian Kiyine Tiền vệ Morocco
18 R. Berberi Tiền vệ
19 F. Karaman Hậu vệ
20 L. Monticelli Tiền đạo
21 V. Kopic Tiền đạo
22 A. Calut Hậu vệ
23 M. Bettinger Hậu vệ
31 Aitor Embela Thủ môn
33 S. Berradi Tiền đạo
34 Noah Stassin Hậu vệ
40 M. Van Hecke Thủ môn
55 M. Vandenberghe Hậu vệ
71 T. Crame Tiền đạo
77 L. Ferrara Hậu vệ
94 Thomas Ephestion Tiền vệ Martinique
97 Alexis Calant Hậu vệ France