Olympique Marseille II
France
Thứ hạng hiện tại Bảng J
Olympique Marseille II đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 42 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 7
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 51
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Olympique Marseille II
Trung bình mỗi trận Olympique Marseille II ghi 1,5 bàn và nhận 1,0 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Olympique Marseille II xếp hạng ra sao?
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như Olympique Marseille II. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 6 hoà và 8 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Mạch trận hiện thời của Olympique Marseille II
Ba trận gần nhất của Olympique Marseille II: thua Olympique d'Alès 0-2, thua Cannet Rocheville 0-2 và thắng Montpellier II 2-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn.
Olympique Marseille II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Olympique Marseille II thắng 7 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Khi xa nhà, đội có 18 bàn thắng và 17 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 11 bàn thua.
Olympique Marseille II là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Olympique Marseille II, đội bóng Pháp, là Stade Paul Le Cesne. Sức chứa của sân là 1.900 chỗ.
Khoảng cách của Olympique Marseille II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Olympique Marseille II nằm giữa Bourgoin-Jallieu và Cannet Rocheville. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Ngôi đầu của Lyon Duchere còn xa 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yorgan Edem Agblemagnon | Thủ môn | |
| - | A. Benyahia-Tani | Tiền đạo | |
| - | R. Hassad | Tiền vệ | |
| - | H. Slimani | Hậu vệ | |
| - | Mathis Clement | Tiền đạo | |
| - | A. Lago | Tiền đạo | |
| - | I. Gomis | Thủ môn | |
| - | L. Daubenfeld | Tiền đạo | |
| - | A. Issanga | Tiền vệ | |
| - | A. Doubal | Hậu vệ | |
| - | A. Dosso | Thủ môn | |
| - | P. Trigano | Hậu vệ | |
| - | K. Le Pironnec | Tiền vệ | |
| - | M. Corbon | Tiền vệ | |
| - | Y. Sellami | Tiền vệ | |
| - | M. Diallo | Hậu vệ | |
| - | A. Ibrahim | Thủ môn | |
| - | C. Diarra | Thủ môn | |
| - | P. Rigal | Thủ môn | |
| - | T. Mmadi | Tiền vệ | |
| - | M. Andrianaivo | Hậu vệ | |
| - | E. Mailly | Hậu vệ | |
| - | K. Bezahaf | Hậu vệ | |
| - | R. Ouro-Bang´Na | Hậu vệ | |
| 4 | N. Kamissoko | Tiền vệ | |
| 5 | Luiz Felipe | Hậu vệ | Italy |
| 15 | R. Baheng | Hậu vệ | |
| 18 | A. Kabamba | Tiền vệ | |
| 19 | R. Vaz | Tiền đạo | |
| 20 | Bilal Nadir | Tiền vệ | France |
| 20 | E. Mbondo | Hậu vệ | |
| 22 | F. Mughe | Tiền đạo | |
| 22 | E. Sternal | Tiền đạo | |
| 27 | K. Abdallah | Hậu vệ | |
| 28 | S. Traoré | Tiền vệ | |
| 31 | R. Daou | Tiền vệ | |
| 32 | T. Bichet | Tiền đạo | |
| 33 | S. Sparagna | Hậu vệ | |
| 34 | R. Nyakossi | Hậu vệ | |
| 35 | S. Ahamada | Tiền vệ | |
| 37 | E. Soglo | Hậu vệ | |
| 39 | A. Tunkadi | Tiền vệ | |
| 40 | J. Van Neck | Thủ môn | |
| 41 | Sofiane Sidi Ali | Tiền vệ | France |
| 47 | Iuri Alexandre da Silva Moreira | Tiền đạo | |
| 47 | Gaël Lafont | Tiền vệ | |
| 48 | Y. Said M'Madi | Hậu vệ | |
| 48 | K. Abdallah | Tiền đạo | |
| 50 | D. Bakola | Tiền vệ | |
| 61 | S. Seha | Tiền đạo | |
| 92 | T. Vermot | Thủ môn |