Olympique St Quentin
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe E
Olympique St Quentin đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội , với 37 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 7
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Olympique St Quentin thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Olympique St Quentin thua Bourg-en-bresse 01 3-5 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 16 bàn phải nhận.
Olympique St Quentin xếp hạng ra sao?
Olympique St Quentin mới có 24 điểm sau 26 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này.
Khoảng cách của Olympique St Quentin với nhóm trên và nhóm dưới
Olympique St Quentin kém Racing Besançon ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Bourg-en-bresse 01 đang hơn 26 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Olympique St Quentin trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Olympique St Quentin 2 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 24 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 21 bàn và nhận 37 bàn.
Giới thiệu Olympique St Quentin
Olympique St Quentin là một đội bóng Pháp. Sức chứa của sân là 4.000 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Olympique St Quentin
Olympique St Quentin ghi 37 bàn và để thủng lưới 61 bàn mùa 21/22. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −24. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Q. Mielcarek | Goalkeeper | |
| - | F. Stevance | Attacker | |
| - | Thomas Topornicki | Defender | |
| - | J. Bourleux | Defender | |
| - | L. Faye | Defender | |
| - | F. Latte | Defender | |
| - | Corentin Cottet | Midfielder | |
| - | Dylan Milandou | Defender | |
| - | G. Dorvil | Attacker | |
| - | O. Dignan | Midfielder | |
| - | N. Lungituka | Defender | |
| - | E. Julien | Attacker | |
| - | L. Donat | Midfielder | |
| - | N. Amrane | Attacker | |
| - | E. Garot | Midfielder | |
| - | M. Gayot | Defender | |
| - | M. Barro | Midfielder | |
| - | G. Picard | Midfielder | |
| - | G. Pivard | Defender | |
| - | Z. Bouchema | Attacker | |
| - | K. Godet | Midfielder | |
| 1 | A. Mendes | Goalkeeper | |
| 2 | B. Pasguay | Defender | |
| 3 | A. Bellebrahim | Defender | |
| 5 | A. Boucher | Midfielder | |
| 6 | L. Sylla | Defender | |
| 7 | M. Fall | Midfielder | |
| 10 | Y. Sylla | Midfielder | |
| 11 | J. Cambrone | Midfielder | |
| 16 | M. Hucliez | Goalkeeper | |
| 20 | J. Athale | Defender |