Omonia 29is Maiou
Cyprus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Omonia 29is Maiou đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 5 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Omonia 29is Maiou ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Omonia 29is Maiou đang là +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí của Omonia 29is Maiou mùa 18/19
Hàng công là điểm tựa đưa Omonia 29is Maiou lên vị trí thứ 7. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Omonia 29is Maiou đang bám đuổi những ai?
Omonia 29is Maiou và Aris đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Omonia Aradippou, cách 1 điểm. Cách biệt với AEK Larnaca là 4 điểm.
Giới thiệu Omonia 29is Maiou
Sân nhà của Omonia 29is Maiou, đội bóng Síp, là Makareio Stadio. Sân đón được 16.000 khán giả mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Omonia 29is Maiou
Lần ra sân gần đây nhất đưa Omonia 29is Maiou tới kết quả thua AEK Larnaca 1-2. Loạt 4 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Đối thủ kế tiếp của Omonia 29is Maiou
Omonia 29is Maiou sẽ làm khách của AEL vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nikos Grammatikakis | Thủ môn | |
| 4 | A. Kaiafas | Hậu vệ | |
| 5 | Stavros Tsoukalas | Tiền vệ | Greece |
| 6 | Rushit Zeka | Tiền vệ | |
| 7 | R. Fernandes | Tiền đạo | |
| 8 | C. Aristotelous | Tiền vệ | |
| 10 | Mike Morais | Tiền vệ | |
| 11 | Fergus Tierney | Tiền đạo | |
| 14 | H. Andreou | Hậu vệ | |
| 15 | S. Panteli | Hậu vệ | |
| 16 | Constantinos Pattichis | Tiền vệ | |
| 17 | Panayiotis Zachariou | Tiền vệ | Cyprus |
| 19 | A. Portales | Hậu vệ | |
| 20 | S. Fiakas | Tiền vệ | |
| 21 | G. Sokos | Tiền đạo | |
| 23 | Facu | Tiền vệ | |
| 24 | Angelos Vyntra | Hậu vệ | |
| 26 | A. Marios | Tiền đạo | |
| 30 | Matej Senić | Hậu vệ | Croatia |
| 43 | Antonis Mavrantonis | Thủ môn | Cyprus |
| 44 | Dimitris Chantakias | Hậu vệ | Greece |
| 45 | Steve Ambri | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 46 | M. Sotiriou | Hậu vệ | |
| 77 | Luís Santos | Tiền vệ | |
| 97 | Stefan Stojanovic | Thủ môn | |
| 98 | Francis Uzoho | Thủ môn | Nigeria |