Logo Opatija

Opatija

Croatia

Thứ hạng hiện tại Bảng 2 HNL

Opatija đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội , với 7 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
4
Bàn thắng
8
Bàn thua
10
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 First NL

22:00
Opatija
Kustosija
--

Thứ 7, 17/10 First NL

22:00
Opatija
Sesvete
--

Thứ 7, 24/10 First NL

22:00
Dugopolje
Opatija
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 First NL

FT
Opatija
Vukovar
1 0

Thứ 7, 19/09 First NL

FT
Orijent 1919
Opatija
1 0

Thứ 6, 11/09 First NL

FT
Opatija
Bsk Bijelo Brdo
2 3

CN, 06/09 First NL

FT
Dubrava Zagreb
Opatija
2 1

Thứ 4, 02/09 First NL

FT
Opatija
Hrvace
1 0

CN, 30/08 First NL

FT
Karlovac 1919
Opatija
2 1

Opatija xếp hạng ra sao?

Opatija xếp thứ 14 trong số 16 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 4 thua.

Vị trí Opatija so với phần còn lại của bảng

Opatija và Hrvace đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Jadran LP đang hơn 7 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Mạch trận hiện thời của Opatija

Hai vòng vừa rồi, Opatija thắng Vukovar 1-0 và thua Orijent 1919 0-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.

Thành tích sân nhà và sân khách của Opatija

Opatija ghi 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 3 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn.

Giới thiệu Opatija

Stadion NK Opatija, sân nhà của Opatija, chứa được 2.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.000 vé.

Opatija tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Opatija đứng thứ 12, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.

Opatija gặp ai ở vòng tới?

Lịch đấu đưa Opatija tới cuộc chạm trán Kustosija ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Stadion NK Opatija.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 V. Kovac Goalkeeper
2 D. Usalj Defender
3 L. Brlek Defender
4 D. Mulac Defender
5 R. Bagadur Defender
8 I. Horvat Midfielder
9 M. Furijan Midfielder
10 G. Groznica Midfielder
11 A. Švrljuga Defender
14 A. Pejanović Attacker
14 V. Bogolin Attacker
14 V. Havolli Defender
16 M. Mršič Midfielder
17 L. Murica Defender
18 N. Delijaj Midfielder
19 N. Macolić Defender
20 Roko Domjanic Midfielder
21 L. Marić Defender
22 A. Milanović Defender
23 S. Suke Defender
23 A. Camara Attacker
24 B. Bogolin Attacker
31 D. Nwolokor Goalkeeper
32 Josip Jurcevic Goalkeeper
35 D. Pezelj Goalkeeper
55 M. Miskulin Defender
91 N. Shehu Midfielder