Operario-PR
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paranaense 1: Regular season
Operario-PR đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội , với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Operario-PR: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Operario-PR lấy Estádio Germano Krüger ở Ponta Grossa, Paraná làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 8.679 vé.
Operario-PR đang đứng thứ mấy?
Operario-PR đang đứng thứ 8 trong số 20 đội. Cụ thể là 13 thắng, 9 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Operario-PR
Hai vòng vừa rồi, Operario-PR hoà Nautico Recife 3-3 và hoà Fortaleza EC 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Hàng công và hàng thủ Operario-PR
Số bàn thua của Operario-PR dừng ở 38 sau 30 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +5. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Operario-PR hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Operario-PR bằng điểm CRB và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Ngay sau lưng là Sport Recife, kém 4 điểm.
Operario-PR chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Operario-PR thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 7 bàn thua.
Đối thủ kế tiếp của Operario-PR
Operario-PR sẽ làm khách của Novorizontino vào ngày 1/11/2026. Quãng nghỉ trước trận là 34 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Elias Martello Curzel | Goalkeeper | |
| 2 | Mikael Doka | Defender | |
| 4 | Klaus | Defender | |
| 5 | Índio | Midfielder | |
| 6 | Moraes | Defender | |
| 7 | Á. Quiñones | Midfielder | |
| 8 | J. Zuluaga | Midfielder | |
| 9 | Vinícius Mingotti | Attacker | |
| 10 | Boschilia | Midfielder | |
| 11 | Aylon | Attacker | |
| 12 | Talles | Goalkeeper | |
| 14 | Hildeberto Pereira | Midfielder | |
| 15 | H. de Oliveira | Midfielder | |
| 16 | Miranda | Defender | |
| 19 | Kauã | Attacker | |
| 20 | Vinícius Diniz | Midfielder | |
| 21 | Jonas | Midfielder | |
| 21 | Brenno | Midfielder | |
| 21 | G. Ferreira | Midfielder | |
| 21 | Dyego | Midfielder | |
| 22 | J. Cuenú | Defender | |
| 23 | Joao Gabriel | Defender | |
| 26 | Maguinho | Defender | |
| 27 | Gabriel Feliciano | Defender | |
| 27 | M. Otavio | Midfielder | |
| 27 | Oliveira Kaua | Midfielder | |
| 28 | Dudu | Attacker | |
| 29 | Victinho | Attacker | |
| 30 | Pedro Vilhena | Attacker | |
| 31 | A. Wandratsch | Defender | |
| 31 | Bruno Iago | Attacker | |
| 32 | Charles | Midfielder | |
| 33 | Vagner | Goalkeeper | |
| 34 | Renan Gustavo | Defender | |
| 34 | Vitinho | Defender | |
| 35 | Kayo | Midfielder | |
| 36 | J. Torres Jayme | Attacker | |
| 37 | Miguel Tavora | Midfielder | |
| 39 | Matheus Trindade | Midfielder | |
| 41 | Diego | Goalkeeper | |
| 43 | Joseph | Defender | |
| 51 | Guilherme Paulo | Goalkeeper | |
| 77 | Maxwell | Midfielder | |
| 88 | Neto Paraíba | Midfielder | |
| 90 | Germano | Attacker | |
| 92 | Pablo | Attacker | |
| 99 | Caio Dantas | Attacker |