Logo Orebro SK

Orebro SK

Sweden

Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan

Orebro SK đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 24 điểm sau 25 trận.

Thắng
5
Hoà
9
Thua
11
Bàn thắng
27
Bàn thua
39
Hiệu số
-12

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Superettan

18:00
Orebro SK
Ljungskile SK
--

Thứ 4, 21/10 Superettan

00:00
IFK Norrkoping
Orebro SK
--

Thứ 3, 27/10 Superettan

01:05
Orebro SK
Falkenbergs FF
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Superettan

FT
Sandviken
Orebro SK
4 2

Thứ 3, 15/09 Superettan

FT
Orebro SK
United Nordic
1 1

Thứ 6, 11/09 Superettan

FT
GIF Sundsvall
Orebro SK
0 3

Thứ 3, 08/09 Superettan

FT
Orebro SK
Ostersunds FK
0 1

Thứ 4, 02/09 Superettan

FT
Helsingborg
Orebro SK
1 1

Orebro SK đang đứng thứ mấy?

Orebro SK xếp thứ 14 trong số 16 đội. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 9 hoà và 11 thua.

Khoảng cách của Orebro SK với nhóm trên và nhóm dưới

Orebro SK bằng điểm Norrby IF và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. IK brage bám sát với khoảng cách 1 điểm.

Orebro SK qua những vòng vừa qua

Ba trận gần nhất của Orebro SK: thua Sandviken 2-4, hoà United Nordic 1-1 và thắng GIF Sundsvall 3-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.

Orebro SK trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Orebro SK 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 15 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 24 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Orebro SK

Orebro SK lấy Behrn Arena ở Örebro làm sân nhà. Sức chứa của sân là 14.500 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là ORE.

Orebro SK tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Orebro SK dừng ở 39 sau 25 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −12.

Đối thủ kế tiếp của Orebro SK

Orebro SK sẽ tiếp Ljungskile SK vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Alai Ghasem Hậu vệ
3 V. Sandberg Tiền vệ
4 E. McCue Hậu vệ
5 J. Ortmark Tiền vệ
6 E. Ibrahimbegovic Tiền vệ
7 S. Wikman Tiền vệ
8 M. Kusu Tiền vệ
9 A. Yakoub Tiền đạo
10 R. Wiedesheim-Paul Tiền đạo
11 C. Redenstrand Hậu vệ
12 D. Salihović Tiền vệ
14 H. Dana Tiền đạo
15 L. Astvald Hậu vệ
16 H. Söderström Tiền vệ
17 K. Holmberg Tiền đạo
19 J. Haliti Hậu vệ
20 M. Watson Hậu vệ
21 F. Wahlstrom Tiền vệ
22 Giuseppe Bovalina Hậu vệ
23 Erdal Rakip Tiền vệ North Macedonia
25 C. Amatkarijo Tiền đạo
28 M. Wowoah Hậu vệ
29 A. Zeljkovic Hậu vệ
30 B. Runheim Thủ môn
32 J. Stenberg Hậu vệ
45 N. Almkvist Tiền vệ
75 J. Ojrzyński Thủ môn
99 Ahmed Yasin Ghani Mousa Tiền đạo