Oriente Petrolero
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
Oriente Petrolero đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội , với 30 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Oriente Petrolero: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Oriente Petrolero, đội bóng Bolivia, là Estadio Ramón Aguilera Costas. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 38.000 vé. Đội thường được gọi ngắn là ORI.
Thành tích mùa 18/19 của Oriente Petrolero
Bảng xếp hạng giải ghi tên Oriente Petrolero ở vị trí thứ 5. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Phong độ gần đây của Oriente Petrolero
Gần đây Oriente Petrolero thắng Real Tomayapo 2-0 trên sân khách và thua Real Potosí 1-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Oriente Petrolero
Thành tích hai sân của Oriente Petrolero là 6 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 16 bàn thắng và 20 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 7 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Oriente Petrolero
Oriente Petrolero và Aurora đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Real Potosí, cách 2 điểm. Đội đầu bảng Always Ready đang hơn 15 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Oriente Petrolero
Số bàn thua của Oriente Petrolero dừng ở 27 sau 20 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Trận kế tiếp của Oriente Petrolero
Oriente Petrolero sẽ tiếp ABB vào ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Walter Leodán Chalá Vásquez | Goalkeeper | |
| 3 | Mizael Monteiro | Defender | |
| 4 | M. Bonilla | Defender | |
| 5 | J. Virreira | Defender | |
| 6 | D. Rodríguez | Defender | |
| 7 | J. Flores | Attacker | |
| 8 | O. Siles | Midfielder | |
| 9 | Matías Exequiel Roskopf | Attacker | |
| 10 | M. Mamani | Midfielder | |
| 11 | L. Vaca | Midfielder | |
| 13 | J. Bernal | Goalkeeper | |
| 14 | E. Taborga | Defender | |
| 15 | F. Gonzales | Midfielder | |
| 16 | Fabricio Sosa | Defender | |
| 17 | S. Galindo | Midfielder | |
| 18 | J. Jean | Attacker | |
| 18 | L. Sabja | Midfielder | |
| 18 | B. Mamani | Midfielder | |
| 20 | J. Lovera | Midfielder | |
| 22 | R. Diez | Defender | |
| 23 | J. Rojas | Midfielder | |
| 24 | M. Velasco | Defender | |
| 25 | R. A. Rivero Ferrufino | Goalkeeper | |
| 28 | J. Velasco | Defender | |
| 29 | J. Escobar | Attacker | |
| 30 | J. Berdecio | Midfielder | |
| 31 | J. Salas | Midfielder | |
| 33 | C. Saucedo | Attacker | |
| 36 | M. Reyes Rojas | Defender | |
| 40 | O. Perdomo | Midfielder | |
| 42 | D. Roca | Defender | |
| 44 | Francisco López | Defender | |
| 77 | J. Herrera | Midfielder | |
| 79 | N. Roldán | Attacker | |
| 90 | A. Peña | Attacker | |
| 91 | N. Nacif | Midfielder |