Orleans
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Orleans đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Orleans thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Orleans tới kết quả hoà Cannes 0-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Orleans trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Orleans. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Vị trí Orleans so với phần còn lại của bảng
Orleans đang hơn Aubagne 1 điểm. Cách biệt với La Roche VF là 10 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Orleans trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Orleans 0 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 7 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 3 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Orleans
Orleans lấy Stade de la Source ở Orléans làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ORL. Sân đón được 7.812 khán giả mỗi trận.
Orleans tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Orleans đứng thứ 11, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.
Lịch thi đấu sắp tới của Orleans
Trận kế tiếp, Orleans gặp Bastia trên sân khách ngày 2/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 3 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Faham | Thủ môn | |
| 3 | T. Ndicka | Hậu vệ | |
| 4 | E. Balenga Nsombi | Hậu vệ | |
| 5 | M. Sylla Diallo | Hậu vệ | |
| 6 | H. Aubourg | Tiền vệ | |
| 7 | M. Diako | Tiền vệ | |
| 8 | Abou-Malal Ba | Tiền vệ | France |
| 9 | M. Prunier | Tiền đạo | |
| 10 | G. Khous | Tiền vệ | |
| 11 | Grégory Berthier | Tiền vệ | France |
| 12 | M. Guiheneuf | Hậu vệ | |
| 14 | Y. Aouladzian | Tiền vệ | |
| 17 | B. Diakhaby | Hậu vệ | |
| 19 | R. Legendre | Tiền đạo | |
| 20 | B. Dali Amar | Tiền vệ | |
| 21 | L. Raillot | Tiền vệ | |
| 23 | J. Koembo | Tiền đạo | |
| 24 | I. Dramé | Hậu vệ | |
| 24 | S. Obissa | Hậu vệ | |
| 25 | I. Seydi | Tiền đạo | |
| 26 | A. Ribeiro | Tiền vệ | |
| 27 | M. Lemaitre | Hậu vệ | |
| 29 | Johann Obiang | Hậu vệ | Gabon |
| 31 | P. Becard | Tiền vệ | |
| 32 | N. Elazouzi | Tiền vệ | |
| 33 | A. Bailly | Hậu vệ | |
| 34 | C. Zekou | Hậu vệ | |
| 35 | C. Ngambi Bikoi | Hậu vệ | |
| 40 | S. Moussima | Thủ môn |