Osipovichy
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Osipovichy đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội , với 19 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 65
- Hiệu số
- -36
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Osipovichy đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Osipovichy, đội đứng thứ 18. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 4 hoà và 17 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Osipovichy đang bám đuổi những ai?
Osipovichy kém BATE II ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Niva là 35 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Osipovichy thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Osipovichy hoà Bumprom 3-3 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 14 bàn. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5.
Thành tích sân nhà và sân khách của Osipovichy
Osipovichy ghi 18 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 31 bàn. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 34 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Osipovichy
Osipovichy lấy Stadyen Junatstva ở Osipovichy làm sân nhà. Khán đài có 2.200 chỗ ngồi.
Osipovichy tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Osipovichy ghi 1,1 bàn và nhận 2,5 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18. Đội đang có hiệu số −36.
Osipovichy đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Osipovichy là Smorgon, đá ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Makarov | Goalkeeper | |
| 1 | N. Petrashko | Goalkeeper | |
| 2 | D. Ssorin | Defender | |
| 3 | A. Matlakh | Defender | |
| 4 | M. Zhordochkin | Defender | |
| 5 | A. Minkevich | Midfielder | |
| 6 | D. Pyshnik | Midfielder | |
| 7 | M. Azarov | Defender | |
| 8 | I. Tishurov | Attacker | |
| 9 | D. Kulikov | Attacker | |
| 10 | V. Drapeza | Midfielder | |
| 10 | D. Denisenko | Midfielder | |
| 11 | T. Kovardaev | Midfielder | |
| 12 | A. Grin | Midfielder | |
| 14 | T. Minets | Midfielder | |
| 15 | O. Petrovsky | Midfielder | |
| 16 | R. Gurinovich | Goalkeeper | |
| 17 | Aleksandr Emeljanov | Midfielder | |
| 18 | A. Khadzhiev | Defender | |
| 19 | A. Zimin | Midfielder | |
| 21 | E. Elezarenko | Defender | |
| 22 | A. Emeljanov | Midfielder | |
| 23 | A. Kukhotskovolets | Defender | |
| 25 | S. Lomako | Attacker | |
| 27 | I. Alekseev | Midfielder | |
| 29 | M. Vasilkevich | Midfielder | |
| 29 | I. Korzhenevskiy | Attacker | |
| 31 | A. Markevich | Defender | |
| 33 | E. Yaroshevich | Goalkeeper |