Ospitaletto
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone A
Ospitaletto đang xếp thứ 3 trên tổng 20 đội, với 14 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Ospitaletto
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Ospitaletto mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Thành tích mùa 18/19 của Ospitaletto
Ospitaletto đứng thứ 3 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Ospitaletto qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Ospitaletto thắng Novara 2-0 và thua Cittadella 0-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Ospitaletto
Thành tích hai sân của Ospitaletto là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 2 bàn thua. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 3 bàn.
Ospitaletto hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Ospitaletto tới Cittadella ở ngôi đầu là 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Union Brescia đang hơn đội 1 điểm.
Ospitaletto: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Stadio Comunale Ospitaletto, sân nhà của Ospitaletto, chứa được 9.000 chỗ ngồi. Khán đài có 9.000 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Ospitaletto
Renate là cái tên chờ Ospitaletto ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Francesco Ferrari | Tiền vệ | |
| 1 | Cristiano Fratti | Thủ môn | |
| 3 | M. Possenti | Hậu vệ | |
| 4 | Riccardo Nessi | Hậu vệ | Italy |
| 7 | C. Messaggi | Tiền vệ | |
| 8 | Edoardo Tigani | Tiền vệ | |
| 9 | F. Gobbi | Tiền đạo | |
| 10 | S. Cantamessa | Tiền vệ | |
| 11 | Federico Ragnoli Galli | Tiền đạo | |
| 12 | T. Scanacapra | Thủ môn | |
| 14 | Francesco Galuppini | Tiền đạo | Italy |
| 15 | P. Parmiggiani | Hậu vệ | |
| 16 | M. Gualandris | Tiền vệ | |
| 17 | A. Plutnik | Tiền đạo | |
| 18 | Michele Paganotti | Hậu vệ | |
| 20 | M. Casali | Hậu vệ | |
| 21 | A. Torri | Tiền đạo | |
| 22 | Arda Yazıcı | Thủ môn | Türkiye |
| 24 | G. Valota | Hậu vệ | |
| 26 | Gabriele Mondini | Tiền vệ | Italy |
| 28 | M. Panatti | Tiền vệ | |
| 43 | M. Guarneri | Tiền vệ | |
| 45 | M. Valente | Tiền đạo | |
| 55 | R. Mundi | Thủ môn | |
| 77 | D. Stefanoni | Tiền đạo |