Pafos
Cyprus
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
Pafos đang xếp thứ 15 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Pafos
Hàng công Pafos đứng thứ 9 với 1,0 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Pafos xếp hạng ra sao?
Pafos có 7 điểm sau 4 vòng. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Pafos qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Pafos tới kết quả thua AEL 0-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Sân nhà và giải đấu của Pafos
Pafos lấy Stadio Stelios Kyriakides ở Paphos làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là PAP. Sân đón được 9.394 khán giả mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Pafos
Pafos đang hơn Apollon Limassol 1 điểm. Omonia Nicosia đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với AEK Larnaca là 2 điểm.
Pafos gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Pafos là Anorthosis, đá ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Gorter | Goalkeeper | |
| 2 | Yoram\t Zague | Defender | |
| 3 | S. Mmaee | Defender | |
| 4 | David Luiz | Defender | |
| 5 | David Goldar | Defender | |
| 6 | Guga | Midfielder | |
| 7 | Bruno Felipe | Defender | |
| 8 | Domingos Quina | Midfielder | |
| 11 | Jajá | Attacker | |
| 12 | K. Sema | Midfielder | |
| 13 | N. Moumi Ngamaleu | Midfielder | |
| 14 | N. Ioannou | Defender | |
| 17 | Afonso Patrão | Attacker | |
| 18 | Lelê | Attacker | |
| 20 | Biel | Attacker | |
| 23 | Jonatás Noro | Defender | |
| 26 | I. Šunjić | Midfielder | |
| 30 | V. Dragomir | Midfielder | |
| 33 | Anderson Silva | Attacker | |
| 36 | V. Neokleous | Midfielder | |
| 42 | G. Michael | Midfielder | |
| 47 | M. Mammadov | Attacker | |
| 50 | Alexandre Miguel Soares Carvalho Brito | Midfielder | |
| 60 | C. Efzona | Midfielder | |
| 61 | M. Kais | Attacker | |
| 63 | L. Vetter Paulino | Defender | |
| 71 | M. Papastylianou | Goalkeeper | |
| 72 | K. Ioannou | Defender | |
| 77 | João Correia | Attacker | |
| 82 | P. Petrou | Goalkeeper | |
| 88 | Pêpê Rodrigues | Midfielder | |
| 98 | N. Kyriakidis | Goalkeeper | |
| 99 | R. Majecki | Goalkeeper |