Paks
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB I
Paks đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội , với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Paks
Paksi FC Stadion, sân nhà của Paks, chứa được 4.950 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.950 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là PAK.
Thành tích mùa 18/19 của Paks
Sau 8 vòng, Paks có 11 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Paks qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Paks thắng Kisvarda FC 1-0 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Hàng công và hàng thủ Paks
Hàng công Paks đứng thứ 3 với 2,0 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Thành tích sân nhà và sân khách của Paks
Paks ghi 10 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 8 bàn thua.
Khoảng cách của Paks với nhóm trên và nhóm dưới
Paks kém Ferencvarosi TC ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước MTK Budapest. Ngôi đầu của Gyori ETO FC còn xa 4 điểm.
Paks đá trận tiếp theo khi nào?
Paks sẽ tiếp MTK Budapest vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Á. Kovácsik | Goalkeeper | |
| 3 | Á. Debreceni | Defender | |
| 4 | A. Lapu | Midfielder | |
| 5 | B. Vécsei | Defender | |
| 6 | M. Gyorfi | Midfielder | |
| 7 | J. Szalai | Attacker | |
| 8 | B. Balogh | Midfielder | |
| 9 | J. Hahn | Attacker | |
| 10 | Z. Haraszti | Midfielder | |
| 11 | Z. Bévárdi | Defender | |
| 11 | H. Kuzma | Defender | |
| 12 | D. Bor | Defender | |
| 13 | D. Böde | Attacker | |
| 14 | E. Silye | Defender | |
| 15 | C. Belényesi | Defender | |
| 17 | M. Pető | Midfielder | |
| 18 | G. Gyurkits | Midfielder | |
| 19 | K. Horváth | Midfielder | |
| 20 | M. Simuț | Defender | |
| 21 | K. Papp | Midfielder | |
| 22 | J. Windecker | Midfielder | |
| 24 | B. Lenzsér | Defender | |
| 25 | G. Rácz | Goalkeeper | |
| 27 | J. Galambos | Attacker | |
| 28 | M. Gyetván | Goalkeeper | |
| 29 | B. Tóth | Attacker | |
| 30 | J. Szabó | Defender |