Palestino
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Group C
Palestino đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội , với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Palestino
Estadio Municipal de La Cisterna, sân nhà của Palestino, chứa được 12.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 12.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là PAL.
Palestino xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Palestino ở vị trí thứ 5. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Mạch trận hiện thời của Palestino
Trận gần nhất, Palestino thua U. Catolica 2-3 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Palestino mạnh hơn ở sân nào?
Palestino nhận 13 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 26 bàn thắng và 13 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 10 bàn thắng và 20 bàn thua.
Palestino đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Palestino tới Colo Colo ở ngôi đầu là 18 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Deportes Limache.
Số bàn thắng và bàn thua của Palestino
Số bàn thua của Palestino dừng ở 33 sau 23 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số +3.
Đối thủ kế tiếp của Palestino
Lịch đấu đưa Palestino tới cuộc chạm trán Deportes Limache ngày 12/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Salas | Goalkeeper | |
| 2 | V. Espinoza | Defender | |
| 3 | E. Roco | Defender | |
| 4 | A. Ceza | Defender | |
| 5 | D. Glaby | Midfielder | |
| 6 | F. Meza | Defender | |
| 7 | B. Carrasco | Attacker | |
| 8 | N. Meza | Midfielder | |
| 9 | R. Fernández | Attacker | |
| 11 | J. Benítez | Attacker | |
| 12 | Renato Canto | Goalkeeper | |
| 13 | A. Gomez | Attacker | |
| 14 | J. Abrigo | Midfielder | |
| 15 | F. Montes | Midfielder | |
| 16 | J. Bizama | Defender | |
| 17 | M. Eggel | Midfielder | |
| 18 | S. Gallegos | Midfielder | |
| 19 | N. Da Silva | Attacker | |
| 20 | G. Tapia | Attacker | |
| 21 | M. Araya | Attacker | |
| 23 | J. León | Defender | |
| 24 | D. Salgado | Attacker | |
| 25 | S. Pérez | Goalkeeper | |
| 26 | M. Mateluna | Goalkeeper | |
| 27 | C. Munder | Attacker | |
| 28 | D. Zúñiga | Defender | |
| 29 | I. Gargues | Defender | |
| 30 | I. Alegria | Attacker | |
| 31 | G. Ruz | Defender | |
| 33 | L. Diaz | Attacker | |
| 34 | M. Cienfuegos | Defender |