Palmeiras
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista A1: Regular season
Palmeiras đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Palmeiras trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 2 đưa Palmeiras vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Bảng có 20 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Palmeiras
Trên bảng xếp hạng, Palmeiras nằm giữa Flamengo và Atletico Paranaense. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Palmeiras
Lần ra sân gần đây nhất đưa Palmeiras tới kết quả thua Atletico-MG 1-2. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Palmeiras tấn công, phòng ngự ra sao?
Palmeiras ghi 47 bàn và để thủng lưới 21 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Giới thiệu Palmeiras
Allianz Parque, sân nhà của Palmeiras, chứa được 43.713 chỗ ngồi. Khán đài có 43.713 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là PAL.
Lịch thi đấu sắp tới của Palmeiras
Trận kế tiếp, Palmeiras gặp Atletico Paranaense trên sân khách ngày 19/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 21 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Carlos Miguel | Goalkeeper | |
| 1 | K. Lima | Goalkeeper | |
| 2 | A. Barboza | Defender | |
| 3 | Bruno Fuchs | Defender | |
| 4 | A. Giay | Defender | |
| 4 | M. Kone | Defender | |
| 5 | Rafael Coutinho | Midfielder | |
| 6 | Jefté | Defender | |
| 6 | Lucas Andre | Defender | |
| 7 | Felipe Anderson | Midfielder | |
| 8 | Andreas Pereira | Midfielder | |
| 9 | Vitor Roque | Attacker | |
| 10 | Paulinho | Attacker | |
| 11 | J. Arias | Midfielder | |
| 12 | Khellven | Defender | |
| 14 | Marcelo Lomba | Goalkeeper | |
| 15 | G. Gómez | Defender | |
| 17 | Marlon Freitas | Midfielder | |
| 18 | Maurício | Midfielder | |
| 19 | R. Sosa | Attacker | |
| 20 | Eduardo | Attacker | |
| 21 | Bruno | Goalkeeper | |
| 22 | J. Piquerez | Defender | |
| 26 | Murilo | Defender | |
| 29 | M. C. Bilong | Attacker | |
| 30 | Lucas Evangelista | Midfielder | |
| 32 | E. Martínez | Midfielder | |
| 39 | Heittor | Attacker | |
| 42 | J. López | Midfielder | |
| 43 | Benedetti | Defender | |
| 45 | Erick Machado | Attacker | |
| 48 | Larson | Midfielder | |
| 50 | Luis Felipe | Midfielder | |
| 56 | Arthur | Defender |