Logo Panevėžys

Panevėžys

Lithuania

Thứ hạng hiện tại Bảng A Lyga

Panevėžys đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội , với 32 điểm sau 28 trận.

Thắng
9
Hoà
5
Thua
14
Bàn thắng
29
Bàn thua
43
Hiệu số
-14

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 17/10 A Lyga

18:15
Panevėžys
Banga
--

CN, 25/10 A Lyga

22:00
Džiugas Telšiai
Panevėžys
--

Kết quả gần đây

CN, 13/09 A Lyga

FT
Panevėžys
Kauno Žalgiris
0 1

Thứ 2, 07/09 A Lyga

FT
Hegelmann Litauen
Panevėžys
1 3

Thứ 5, 03/09 A Lyga

FT
Banga
Panevėžys
0 3

CN, 30/08 A Lyga

FT
Panevėžys
FK Zalgiris Vilnius
2 0

Hồ sơ đội bóng Panevėžys

Panevėžys lấy Žemynos progimnazijos stadionas ở Panevėžys làm sân nhà. Sân đón được 1.000 khán giả mỗi trận.

Thành tích mùa 18/19 của Panevėžys

Bảng xếp hạng giải ghi tên Panevėžys ở vị trí thứ 7. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 5 hoà và 14 thua.

Mạch trận hiện thời của Panevėžys

Panevėžys khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Kauno Žalgiris 0-1, thắng Hegelmann Litauen 3-1 và thắng Banga 3-0. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.

Thành tích sân nhà và sân khách của Panevėžys

Panevėžys ghi 16 bàn ở sân nhà và 18 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 18 bàn thắng và 30 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 16 bàn ghi và 14 bàn thua.

Sức mạnh ghi bàn của Panevėžys

Hàng công Panevėžys đứng thứ 8 với 1,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −14.

Cuộc đua quanh vị trí của Panevėžys

Trên bảng xếp hạng, Panevėžys nằm giữa Džiugas Telšiai và Hegelmann Litauen. Ngôi đầu của Kauno Žalgiris còn xa 19 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Panevėžys đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Panevėžys là Banga, đá ngày 17/10/2026. Địa điểm là sân Žemynos progimnazijos stadionas.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 V. Černiauskas Goalkeeper
4 R. Mzoughi Defender
5 Miano van den Bos Defender
6 M. Ramanauskas Midfielder
7 E. Veliulis Midfielder
7 Y. Dridi Midfielder
8 S. Kouadio Midfielder
11 L. Grajfoner Midfielder
12 L. Valius Goalkeeper
13 S. Kerkez Defender
15 J. Januševskij Defender
16 M. Bačanin Attacker
17 O. Kurtsev Attacker
22 A. Bražinskas Goalkeeper
23 E. Dzinga Midfielder
24 N. Petkevičius Attacker
25 I. Lukosevicius Defender
26 J. Simon Midfielder
27 K. Asamoah Attacker
28 E. Burdzilauskas Midfielder
31 A. Butkus Defender
32 R. Rasimavičius Defender
33 S. Keita Defender
34 I. Asante Midfielder
45 M. Delević Defender
50 L. Krasniqi Defender
66 D. Balsys Defender
77 P. Bizoza Midfielder
79 V. Paulauskas Attacker
80 Elivelto Attacker
95 J. Bopesu Defender