Logo Parma U20

Parma U20

Italy

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Parma U20 đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội, với 11 điểm sau 5 trận.

Thắng
3
Hoà
2
Thua
0
Bàn thắng
11
Bàn thua
5
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Campionato Primavera - 1

15:45
Logo Fiorentina U20 Fiorentina U20
Logo Parma U20 Parma U20
--

Thứ 6, 16/10 Campionato Primavera - 1

20:00
Logo Parma U20 Parma U20
Logo Bologna U20 Bologna U20
--

CN, 25/10 Campionato Primavera - 1

21:00
Logo Internazionale U20 Internazionale U20
Logo Parma U20 Parma U20
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Campionato Primavera - 1

FT
Logo Parma U20 Parma U20
Logo Cagliari U20 Cagliari U20
2 2

Thứ 6, 11/09 Campionato Primavera - 1

FT
Logo Parma U20 Parma U20
Logo Genoa U20 Genoa U20
2 1

Thứ 7, 05/09 Campionato Primavera - 1

FT
Logo Lazio U20 Lazio U20
Logo Parma U20 Parma U20
0 1

Phong độ gần đây của Parma U20

Lần ra sân gần đây nhất đưa Parma U20 tới kết quả hoà Cagliari U20 2-2. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 5 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 5 bàn.

Vị trí của Parma U20 mùa 18/19

Parma U20 chưa thua trận nào sau 5 vòng. Bảng có 20 đội tranh tài. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Parma U20

Hàng thủ Parma U20 đứng đầu, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.

Vị trí Parma U20 so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Parma U20 nằm giữa Internazionale U20 và Roma U20. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.

Parma U20 là đội bóng nước nào?

Parma U20 là một đội bóng Ý.

Trận kế tiếp của Parma U20

Lịch đấu đưa Parma U20 tới cuộc chạm trán Fiorentina U20 ngày 11/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Edoardo Tigani Tiền vệ
4 Karlo Pajsar Hậu vệ
5 Nicolas Trabucchi Hậu vệ Italy
6 Lorenzo Marchesi Hậu vệ
6 A. Coulibaly Tiền vệ
7 Giorgio Chimezie Tiền vệ
7 Melvin Nwajei Tiền đạo
10 Dean Vranici Tiền vệ
12 Antonio Castaldo Hậu vệ
15 Roberto D'Intino Hậu vệ
16 Gabriele Casentini Thủ môn
17 D. Drobnic Hậu vệ
19 Alessandro Ciardi Tiền vệ Italy
21 Davide Balduzzi Tiền vệ
22 K. Mosans Tiền đạo
23 R. Ozzano Tiền vệ
25 Doro Diop Tiền vệ
28 A. Gemello Tiền đạo
40 D. Diallo Hậu vệ
45 M. Opoku Tiền đạo
47 Abdou Konate Tiền vệ
60 A. Mazzocchi Thủ môn
64 Gianluca Astaldi Thủ môn Italy
65 Elia Plicco Tiền vệ Italy
70 Bernardo Conde Hậu vệ
71 Filippo Alinovi Tiền đạo
75 Alessandro Cardinali Tiền đạo
76 Daniel Mikołajewski Tiền đạo Poland
79 Ianis Avrămescu Tiền đạo Romania
80 Filippo Mengoni Tiền vệ
82 F. Sartori Tiền đạo
90 Afonso Semedo Tiền đạo