Logo Parndorf

Parndorf

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng East

Parndorf đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội , với 14 điểm sau 9 trận.

Thắng
4
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
15
Bàn thua
13
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Regionalliga - Ost

22:00
Mattersburg SV 2020
Parndorf
--

Thứ 7, 10/10 Regionalliga - Ost

00:00
Parndorf
Wiener SC
--

Thứ 7, 17/10 Regionalliga - Ost

22:00
Wiener Viktoria
Parndorf
--

Thứ 7, 24/10 Regionalliga - Ost

00:00
Parndorf
Scheiblingkirchen
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Regionalliga - Ost

FT
Parndorf
Favoritner AC
1 0

Thứ 7, 19/09 Regionalliga - Ost

FT
Oberwart
Parndorf
3 1

Thứ 7, 12/09 Regionalliga - Ost

FT
Parndorf
Traiskirchen
1 3

CN, 06/09 Cup

Pen
Parndorf
Wolfsberger AC
2 2

Thứ 4, 02/09 Regionalliga - Ost

FT
SV Horn
Parndorf
0 1

Sân nhà và giải đấu của Parndorf

Parndorf là một đội bóng Áo. Đội thường được gọi ngắn là PAR. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận.

Thành tích mùa 18/19 của Parndorf

Sau 9 vòng, Parndorf có 14 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 3 thua.

Kết quả các trận gần nhất của Parndorf

Hai vòng vừa rồi, Parndorf thắng Favoritner AC 1-0 và thua Oberwart 1-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.

Parndorf đang bám đuổi những ai?

Parndorf và Fach-Donaufeld đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Mannsdorf-Großenzersdorf còn xa 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Parndorf mạnh hơn ở sân nào?

Parndorf nhận 8 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Parndorf

Parndorf ghi 15 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.

Lịch thi đấu sắp tới của Parndorf

Parndorf sẽ làm khách của Mattersburg SV 2020 vào ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 L. Grasic Midfielder
7 S. Buliga Defender
7 F. Ziniel Attacker
8 Thomas Lamster Midfielder
9 R. Bucur Attacker
10 M. Rigo Midfielder
11 L. Savoric Midfielder
13 J. Pointner Midfielder
14 Luca Perassino Midfielder
17 L. Rath Defender
17 Philip Schweiger Midfielder
18 F. Krutzler Midfielder
19 D. Dornhackl Defender
22 F. Szabo Midfielder
23 Melvin Marton Defender
27 D. Schmidt Midfielder
33 Leonidas Korkodilos Goalkeeper
34 T. Schmelzer Midfielder
37 Christian Bubalovic Defender